Bỏ qua
m-BHXH

CẨM NANG BHXH – BHYT – BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

Dùng chung cho người lao động · doanh nghiệp · cán bộ phụ trách BHXH · người tham gia tự nguyện · người dân

🏛 Phần chung · Giới thiệu

Nội dung nền dùng cho mọi đối tượng: chọn đúng "cửa" của mình ở thanh trên để xem phần liên quan.

Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Thủ Đức

Giới thiệu

Bảo hiểm xã hội cơ sở Thủ Đức trực thuộc Bảo hiểm xã hội TP. Hồ Chí Minh, hoạt động từ ngày 01/10/2025, phụ trách địa bàn 05 phường:

An KhánhHiệp BìnhTam BìnhLinh XuânThủ Đức

Cẩm nang này dành cho ai?

  • ① Người lao động — quyền lợi, các chế độ và cách tự bảo vệ quyền lợi.
  • ② Đơn vị sử dụng lao động — cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, hộ kinh doanh: trách nhiệm, mức đóng, đăng ký.
  • ③ Cán bộ phụ trách BHXH tại doanh nghiệp — quy trình nghiệp vụ, mẫu biểu, mốc thời gian.
  • ④ BHXH tự nguyện & BHYT hộ gia đình — lao động tự do, người dân, học sinh – sinh viên.
  • ⑤ BHYT & khám chữa bệnh — cho cả người dân, học sinh – sinh viên, hộ gia đình.
  • ⑥ Các gói hỗ trợ riêng của TP. Hồ Chí Minh.
  • ⑦ Chế tài vi phạm BHXH – BHYT – BHTN.
  • ⑧ Người đang hưởng lương hưu & trợ cấp BHXH hằng tháng — nhận lương hưu thay, giám hộ.

📲 Ứng dụng VssID – Bảo hiểm xã hội số

VssID giúp tra cứu quá trình đóng và quyền lợi, xem sổ BHXH – thẻ BHYT điện tử, theo dõi hồ sơ và nhận thông báo khi được chi trả chế độ. Có thể đăng nhập bằng tài khoản định danh điện tử VNeID.

Quét mã QR để tải ứng dụng:

QR CH Play
Android – CH PlaySamsung, Oppo, Xiaomi…
QR App Store
iPhone – App StoreiPhone / iPad (iOS)

Từ ngày 15/8: dùng số định danh cá nhân (số CCCD) thay cho mã số BHXH trong đăng ký, tra cứu và khám chữa bệnh.

💵 Số tài khoản chuyên thu & nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN

Tài khoản chuyên thu của BHXH cơ sở Thủ Đức:

Ngân hàng / Kho bạcSố tài khoảnChi nhánh
Agribank6.280.224.000.025CN Đông Sài Gòn
Vietcombank3456634567CN Thủ Thiêm
BIDV8640075276CN Thủ Thiêm
Vietinbank979.255.000.006CN Thủ Thiêm
Kho bạc Nhà nước3743.0.1166029.92008PGD số 1 – KBNN Khu vực II

Cú pháp nội dung chuyển tiền (bắt buộc):

+BHXH+103+00+[Mã đơn vị]+07925+dong BHXH+
Ví dụ mã TW1234W: +BHXH+103+00+TW1234W+07925+dong BHXH+

Ghi đúng cú pháp giúp hệ thống tự cập nhật số tiền ngay, tránh phát sinh nợ do sai thông tin và tránh tiền nộp bị treo chờ xử lý do không xác định được người nộp tiền.

📍 Thông tin liên hệ

🔎 Tra cứu cán bộ BHXH quản lý đơn vị

① Dành cho người lao động

Bạn được hưởng những gì, có điểm mới nào, và làm gì để bảo vệ quyền lợi.

🧮 Tra cứu thời điểm nghỉ hưu của bạn

Vui lòng nhập đúng ngày, tháng, năm sinh.
① Nghỉ hưu đúng tuổi (điều kiện lao động bình thường)
✅ Tuổi nghỉ hưu:
📅 Thời điểm nghỉ hưu:
💰 Hưởng lương hưu từ:
② Nghỉ hưu sớm (tối đa 5 tuổi)
✅ Tuổi nghỉ hưu:
📅 Sớm nhất từ:
⚠️ Điều kiện được nghỉ hưu sớm (nghề nặng nhọc/độc hại, vùng ĐBKK, suy giảm KNLĐ, giáo viên mầm non,…) và mức trừ tỷ lệ: xem thẻ "Nghỉ hưu trước tuổi". Kết quả mang tính tham khảo; mốc chính xác đối chiếu cơ quan BHXH.

Những điểm mới có lợi cho người lao động

  • Đủ 15 năm đóng là có lương hưu (thay vì 20 năm) — Luật BHXH 41/2024, từ 01/7/2025.
  • Thai sản sinh con thứ hai nghỉ 07 tháng — Luật Dân số 2025; NĐ 168/2026; từ 01/7/2026.
  • Giáo viên mầm non nghỉ hưu sớm tối đa 5 tuổi, đủ 15 năm đóng thì không giảm tỷ lệ — Luật Nhà giáo 73/2025.
  • Chi trả trực tiếp: tiền chế độ (ốm đau, thai sản, dưỡng sức, trợ cấp thất nghiệp, lương hưu) chuyển thẳng vào tài khoản của bạn.
  • BHYT: hưởng 100% khi đủ 5 năm liên tục; bệnh hiếm/hiểm nghèo tự đến tuyến trên không cần chuyển tuyến vẫn 100%.
Chi tiết các chế độ (bấm để mở)
Tự kiểm traTW

Bạn có thuộc diện đóng BHXH bắt buộc không?

Hợp đồng “tên gọi khác” vẫn phải đóng nếu đủ 3 dấu hiệu
👥 Người làm CTV, thời vụ, khoán việc, “hợp đồng dịch vụ”… muốn tự soi mình
▼ Xem chi tiết
Vì sao phải xétNhiều đơn vị ký “hợp đồng dịch vụ”, “cộng tác viên”, “khoán việc”… để tránh đóng BHXH. Nhưng pháp luật xét theo NỘI DUNG THỰC TẾ của quan hệ, KHÔNG theo tên gọi của hợp đồng
◆ BA DẤU HIỆU NHẬN DIỆN HĐLĐ
(1) Việc làmbạn thực hiện một công việc cụ thể tạo ra thu nhập
(2) Trả công, tiền lươngbạn được trả công/tiền lương theo thỏa thuận (lương theo công việc hoặc chức danh + phụ cấp + các khoản bổ sung khác)
(3) Chịu quản lý, điều hành, giám sátbạn làm theo giờ giấc, phân công, nội quy… của bên sử dụng lao động
→ Nếu đủ 3 dấu hiệudù hợp đồng mang tên gọi khác, đơn vị vẫn phải giao kết HĐLĐ và đóng BHXH bắt buộc cho bạn (HĐLĐ từ đủ 01 tháng trở lên). Nếu đơn vị không đóng, bạn có quyền phản ánh tới cơ quan BHXH
Trường hợp KHÔNG thuộc diệnbạn nhận khoán một công việc/dịch vụ độc lập, tự quyết cách làm, không chịu quản lý – điều hành – giám sát, không hưởng lương cố định hằng tháng (người làm việc không có quan hệ lao động)
📖 Căn cứ: Điều 3, 9, 13, 90 Bộ luật Lao động 2019; điểm a khoản 1 Điều 2 Luật BHXH 41/2024; Công văn 11712/SNV-LĐTLBHXH ngày 25/6/2026 của Sở Nội vụ TP.HCM
BHXH bắt buộcTW

Chế độ ốm đau

Hưởng 75% · dưỡng sức 30% mức tham chiếu
👥 NLĐ tham gia BHXH bắt buộc bị ốm, tai nạn (không phải TNLĐ), hoặc chăm con dưới 7 tuổi ốm
▼ Xem chi tiết
⛔ KHÔNG được hưởngtự gây thương tích; dùng ma túy trái phép; thời gian nghỉ lần đầu điều trị TNLĐ–BNN; thời gian trùng nghỉ lễ/tết/phép/không lương hoặc đang hưởng thai sản, dưỡng sức
◆ 1. BẢN THÂN ỐM (thông thường)
Điều kiệnnghỉ điều trị do bản thân ốm/tai nạn không phải TNLĐ; tai nạn trên đường đi làm (tuyến & thời gian hợp lý); tái phát thương tật TNLĐ–BNN; hiến/ghép mô, bộ phận cơ thể
Thời gian tối đa/năm<15 năm đóng: 30 · 15–<30 năm: 40 · ≥30 năm: 60 (ngày làm việc). Nặng nhọc–độc hại/vùng ĐBKK: 40 · 50 · 70
Mức hưởng75% (= lương đóng BHXH ÷ 24 × 75% × số ngày nghỉ). Lực lượng vũ trang: 100%
◆ 2. TRÔNG CON ỐM (con <7 tuổi)
Điều kiệnnghỉ chăm con dưới 07 tuổi ốm, có xác nhận của cơ sở KCB
Thời gian tối đa/năm (mỗi con)20 ngày (con <3 tuổi) · 15 ngày (con 3–<7 tuổi). Cha & mẹ cùng đóng BHXH: tính độc lập cho từng người (cha tối đa 20/15 ngày, mẹ cũng tối đa 20/15 ngày riêng, không chia đôi), có thể luân phiên hoặc cùng nghỉ
Mức hưởng75%
◆ 3. ỐM DÀI NGÀY
Điều kiệnđã nghỉ hết thời hạn ốm thông thường mà vẫn phải điều trị bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày (Thông tư 25/2025/TT-BYT – Phụ lục I, 282 bệnh, từ 01/7/2025)
Thời gianđược nghỉ tiếp (theo ngày làm việc); điểm mới: bỏ trần 180 ngày như luật cũ
Mức hưởng65% (≥30 năm đóng) · 55% (15–<30 năm) · 50% (<15 năm)
◆ 4. DƯỠNG SỨC SAU ỐM (Điều 46)
Điều kiệnđã nghỉ ốm ≥30 ngày/năm và trong 30 ngày sau đó sức khỏe chưa hồi phục
Thời gian tối đa/năm10 ngày (sau bệnh dài ngày) · 07 ngày (sau phẫu thuật) · 05 ngày (khác); nghỉ liên tục, kể cả lễ/tết/nghỉ tuần
Mức hưởng30% mức tham chiếu = 759.000đ/ngày. Số ngày do NSDLĐ + BCH công đoàn quyết định; nơi chưa có công đoàn thì NSDLĐ quyết định
◆ CÁCH TÍNH NGÀY LẺ
Làm trònnghỉ dưới nửa ngày tính là nửa ngày; từ nửa ngày đến dưới 1 ngày tính là 1 ngày
Nửa ngày đã trả lươngnếu nửa ngày đó đã được đơn vị trả lương thì không thanh toán chế độ ốm cho nửa ngày đó
Không quản lý giờ cố địnhngười được giao hoàn thành công việc theo kế hoạch (không theo giờ cố định): căn cứ thời gian nghỉ xác nhận trên giấy tờ do cơ sở KCB cấp
◆ HỒ SƠ & GIẢI QUYẾT
Hồ sơnội trú: giấy ra viện/tóm tắt bệnh án; ngoại trú: giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH
Thời hạnNLĐ nộp cho đơn vị chậm nhất 45 ngày kể từ ngày trở lại làm việc; đơn vị lập danh sách 07 ngày làm việc; cơ quan BHXH giải quyết 07 ngày làm việc
📖 Căn cứ: Điều 42–49 Luật BHXH 41/2024; NĐ 158/2025; TT 25/2025/TT-BYT; TT 12/2025/TT-BNV
BHXH bắt buộcTW

Chế độ thai sản

Nghỉ 6 tháng · con thứ hai 7 tháng · 100% lương
👥 LĐ nữ mang thai/sinh con; LĐ nam có vợ sinh; nhận nuôi con nuôi <6 tháng
▼ Xem chi tiết
◆ ĐIỀU KIỆN CHUNG
Thời gian đóngThông thường: đủ 06 tháng trong 12 tháng trước sinh. Dưỡng thai (đã đóng 12 tháng): đủ 03 tháng trong 12 tháng. Điều trị vô sinh: đủ 06 tháng trong 24 tháng. Đã thôi việc trước sinh nhưng đủ điều kiện vẫn hưởng đầy đủ.
Mức hưởng chung100% bình quân tiền lương đóng BHXH 06 tháng gần nhất
◆ 1. KHÁM THAI
Thời gian05 lần, mỗi lần ≤ 02 ngày (ngày làm việc)
Mức hưởng100% (mức tháng ÷ 24/ngày)
Hồ sơgiấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH (ngoại trú) / giấy ra viện (nội trú)
◆ 2. SẢY THAI, PHÁ THAI, THAI CHẾT LƯU
Điều kiệncó chỉ định của cơ sở KCB
Thời gian tối đa10 ngày (thai <5 tuần) · 20 ngày (5–<13 tuần) · 40 ngày (13–<22 tuần) — tính cả lễ/tết/nghỉ tuần
Từ đủ 22 tuần trở lênnghỉ hưởng chế độ NHƯ SINH CON (điểm mới Luật BHXH 2024)
Mức hưởng100%
Hồ sơgiấy ra viện/tóm tắt bệnh án hoặc giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH
◆ 3. LAO ĐỘNG NỮ SINH CON
Thời giannghỉ 06 tháng (trước sinh tối đa 02 tháng); sinh đôi trở lên, từ con thứ 2 mỗi con +01 tháng
★ SINH CON THỨ HAI (07 tháng · từ 01/7/2026)
Điều kiệntại thời điểm sinh có 01 con đẻ còn sống (con thứ hai sinh ra còn sống); áp dụng mọi độ tuổi (kể cả >35); tính đối với con sinh từ 01/7/2026 (tính theo ngày sinh)
Con thứ nhất/ba/tư trở đinghỉ 06 tháng (thường); con thứ 3 trở đi không được 07 tháng
Con thứ hai mà sinh đôi/ba/bốn8 / 9 / 10 tháng (mỗi con thêm 01 tháng)
Cách đếmtheo thứ tự con đẻ của lao động nữ (kể cả nhiều đời chồng); con đầu đã cho làm con nuôi → không được 7 tháng; mang thai hộ/nhờ mang thai hộ → không áp dụng 7 tháng
Được chọnkhông bắt buộc 07 tháng — có thể nghỉ 06 tháng; đi làm lại sau 6 tháng không tính là đi làm sớm; hết 6 tháng chưa hồi phục vẫn được dưỡng sức
Căn cứLuật Dân số 2025 (Điều 14); NĐ 168/2026; CV 1739/BHXH-CSXH (Mẫu 14-HSB); áp dụng cả người bảo lưu, đã thôi việc, phục viên, xuất ngũ
Mức hưởng100% (mức tháng ÷ 30/ngày) + trợ cấp một lần (xem mục 7)
Hồ sơbản sao giấy khai sinh/trích lục khai sinh/giấy chứng sinh của con
◆ 4. BIỆN PHÁP TRÁNH THAI
Thời gianđặt vòng 07 ngày; triệt sản 15 ngày (tính cả lễ/tết/nghỉ tuần)
Mức hưởng100%
◆ 5. LAO ĐỘNG NAM KHI VỢ SINH
Thời gian (nghỉ trong 60 ngày đầu)05 ngày (thường) · 07 ngày (vợ sinh mổ/sinh <32 tuần) · 10 ngày (sinh đôi, +03 ngày/con từ con thứ 3) · 14 ngày (sinh đôi phải mổ)
Vợ sinh con thứ hai / sinh đôi10 ngày làm việc (áp dụng cả sinh thường và sinh mổ); sinh ba trở lên +03 ngày/con; vợ sinh đôi phải mổ → 14 ngày — từ 01/7/2026
Mức hưởng100% (mức tháng ÷ 24/ngày)
Hồ sơgiấy chứng sinh/khai sinh của con; sinh mổ/non thêm xác nhận cơ sở KCB
◆ 6. NHẬN NUÔI CON NUÔI <06 THÁNG
Thời giannghỉ đến khi con đủ 06 tháng tuổi (cả cha & mẹ đủ điều kiện thì chỉ một người nghỉ; nếu vẫn đi làm thì chỉ hưởng trợ cấp một lần)
Mức hưởng100% + trợ cấp một lần
Hồ sơgiấy chứng nhận nuôi con nuôi
◆ 7. TRỢ CẤP MỘT LẦN KHI SINH/NHẬN NUÔI
Mức02 lần mức tham chiếu/con = 5.060.000đ/con. Nếu chỉ chồng tham gia BHXH (đủ 06/12 tháng) thì chồng nhận
◆ 8. MẸ CHẾT/KHÔNG ĐỦ SỨC KHỎE SAU SINH
Quyền lợicha/người trực tiếp nuôi dưỡng nghỉ hưởng cho thời gian còn lại của mẹ; nếu chỉ cha tham gia BHXH và mẹ chết/không đủ sức khỏe (có xác nhận y khoa) → cha nghỉ đến khi con đủ 06 tháng tuổi
◆ 9. ĐI LÀM TRƯỚC KHI HẾT HẠN NGHỈ SINH
Điều kiện & quyền lợiđã nghỉ ≥04 tháng, báo trước, đơn vị đồng ý → ngoài lương vẫn hưởng trợ cấp thai sản đến hết 06 tháng
◆ 10. DƯỠNG SỨC SAU THAI SẢN
Điều kiệntrong 30 ngày đầu trở lại làm việc mà chưa hồi phục (không áp dụng với người đi làm trước hạn)
Thời gian10 ngày (sinh ≥2 con) · 07 ngày (sinh mổ) · 05 ngày (khác)
Mức hưởng30% mức tham chiếu = 759.000đ/ngày
Lưu ý con thứ hai / sinh mổnghỉ 6 tháng (chọn) chưa hồi phục vẫn được dưỡng sức; dưỡng sức nghỉ liên tục — nếu bổ sung chứng từ sinh mổ và có ngày nghỉ thực tế liên tục thì được giải quyết bổ sung
◆ HỒ SƠ & THỦ TỤC (chung)
MẫuĐơn vị: Danh sách Mẫu 01B-HSB; cá nhân: Mẫu 14-HSB (bổ sung mục con thứ hai)
Con thứ haikhông cần bổ sung hồ sơ chứng minh; Danh sách Mẫu 01B-HSB ghi chú “Sinh con thứ hai”; người kê khai chịu trách nhiệm trước pháp luật (khoản 4 Điều 2 NĐ 168)
Thời hạnNLĐ nộp cho đơn vị ≤45 ngày kể từ ngày trở lại làm việc → đơn vị lập danh sách 07 ngày làm việc → BHXH giải quyết 07 ngày (qua đơn vị) / 05 ngày (người tự nộp)
📖 Căn cứ: Điều 50–62 Luật BHXH 41/2024; NĐ 158/2025; Luật Dân số 2025; NĐ 168/2026; CV 1739/BHXH-CSXH 2026
BHXH bắt buộcTW

Chế độ hưu trí

Đủ 15 năm đóng là có lương hưu · tối đa 75%
👥 NLĐ tham gia BHXH bắt buộc và tự nguyện, đủ tuổi nghỉ hưu hoặc suy giảm KNLĐ
▼ Xem chi tiết
◆ 1. CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ LÀ GÌ
Khái niệmLà chế độ chi trả lương hưu hằng tháng, nhằm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi hết tuổi lao động hoặc suy giảm khả năng lao động, dựa trên quá trình đã đóng góp vào quỹ BHXH. Áp dụng cho cả người tham gia BHXH bắt buộc và BHXH tự nguyện.
◆ 2. ĐIỀU KIỆN HƯỞNG LƯƠNG HƯU
Điều kiệnCần đồng thời hai điều kiện: đủ tuổi nghỉ hưu và đủ 15 năm đóng BHXH trở lên.
★ Điểm mớiGiảm số năm đóng tối thiểu từ 20 năm xuống còn đủ 15 năm — nhiều người tham gia muộn hoặc gián đoạn vẫn có cơ hội hưởng lương hưu hằng tháng thay vì phải nhận BHXH một lần.
◆ 3. TUỔI NGHỈ HƯU (điều kiện lao động bình thường)
Lộ trìnhMỗi năm tăng thêm 3 tháng (nam) và 4 tháng (nữ) đến mốc tối đa: nam 62 tuổi (2028), nữ 60 tuổi (2035)
Năm 2025Nam 61 tuổi 3 tháng · Nữ 56 tuổi 8 tháng
Năm 2026Nam 61 tuổi 6 tháng · Nữ 57 tuổi
Năm 2027Nam 61 tuổi 9 tháng · Nữ 57 tuổi 4 tháng
Năm 2028Nam 62 tuổi · Nữ 57 tuổi 8 tháng
Tra cứu chi tiếtTheo năm sinh tại thẻ “Tra cứu tuổi nghỉ hưu theo năm sinh”
◆ 4. NGHỈ HƯU Ở TUỔI THẤP HƠN (nghỉ hưu sớm)
Tóm tắtCó thể nghỉ sớm tối đa 5 tuổi (nghề nặng nhọc/độc hại/vùng ĐBKK – đủ 15 năm đóng, không trừ tỷ lệ; hoặc SGKNLĐ 61%–<81% – đủ 20 năm đóng, bị trừ tỷ lệ), tối đa 10 tuổi (hầm lò; hoặc SGKNLĐ ≥81%), hoặc không giới hạn tuổi (HIV/AIDS nghề nghiệp). Giáo viên mầm non nghỉ sớm tối đa 5 tuổi, đủ 15 năm đóng thì không giảm tỷ lệ.
Xem chi tiếtĐiều kiện từng trường hợp và mức trừ tỷ lệ (2%/năm nghỉ trước, chỉ áp dụng khi nghỉ do SGKNLĐ) — xem thẻ “Nghỉ hưu trước tuổi”.
◆ 5. CÁCH TÍNH LƯƠNG HƯU HẰNG THÁNG
Công thứcLương hưu = Tỷ lệ hưởng (%) × Mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng BHXH — tối đa 75%
Lao động nữ15 năm đóng = 45%; sau đó mỗi năm đóng thêm tính thêm 2% (đạt 75% khi đủ 30 năm)
Lao động nam20 năm đóng = 45%; sau đó mỗi năm đóng thêm tính thêm 2% (đạt 75% khi đủ 35 năm)
Nam đóng từ đủ 15 đến dưới 20 năm15 năm đóng = 40%, sau đó mỗi năm tính thêm 1%
◆ 6. MỨC BÌNH QUÂN TIỀN LƯƠNG LÀM CĂN CỨ ĐÓNG
Khu vực ngoài nhà nướcLương do người sử dụng lao động quyết định: tính bình quân toàn bộ thời gian đóng BHXH
Khu vực nhà nướcLương theo thang, bảng lương Nhà nước: tính bình quân số năm cuối trước khi nghỉ hưu, tùy thời điểm bắt đầu tham gia (xem bảng dưới)
Trước 01/01/1995Bình quân 5 năm cuối
01/01/1995 – 31/12/2000Bình quân 6 năm cuối
01/01/2001 – 31/12/2006Bình quân 8 năm cuối
01/01/2007 – 31/12/2015Bình quân 10 năm cuối
01/01/2016 – 31/12/2019Bình quân 15 năm cuối
01/01/2020 – 31/12/2024Bình quân 20 năm cuối
Từ 01/01/2025 trở điBình quân toàn bộ thời gian đóng
Có cả 2 giai đoạnNgười vừa có thời gian đóng theo lương Nhà nước, vừa theo lương do đơn vị quyết định thì tính bình quân chung của cả hai giai đoạn
◆ 7. TRỢ CẤP MỘT LẦN KHI NGHỈ HƯU
Đối tượngNgười đóng vượt mốc hưởng 75% (nam trên 35 năm, nữ trên 30 năm) thì ngoài lương hưu còn nhận thêm trợ cấp một lần
MứcMỗi năm đóng vượt = 0,5 lần mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng BHXH
Đóng thêm sau tuổi hưuNếu đã đủ điều kiện hưu mà tiếp tục đóng, mỗi năm đóng thêm sau tuổi nghỉ hưu = 2 lần mức bình quân (khuyến khích làm việc lâu hơn)
◆ 8. BẢO HIỂM XÃ HỘI MỘT LẦN
Điều kiệnĐủ tuổi hưu nhưng chưa đủ 15 năm đóng; ra nước ngoài định cư; mắc bệnh ung thư, bại liệt, xơ gan mất bù, lao nặng, AIDS; suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên hoặc khuyết tật đặc biệt nặng
Mức hưởng1,5 tháng mức bình quân tiền lương cho mỗi năm đóng trước 2014; 2 tháng cho mỗi năm đóng từ 2014 trở đi
★ Điểm mớiNgười bắt đầu tham gia từ 01/7/2025 trở đi chỉ được rút BHXH một lần trong các trường hợp đặc biệt nêu trên. Mục tiêu: giữ người lao động ở lại hệ thống để hưởng lương hưu
◆ 9. QUYỀN LỢI KÈM THEO KHI HƯỞNG LƯƠNG HƯU
Thẻ BHYTThẻ BHYT miễn phí do quỹ BHXH đóng, mức hưởng 95% chi phí khám chữa bệnh
Điều chỉnh lương hưuĐiều chỉnh định kỳ theo chỉ số giá tiêu dùng; gần nhất: tăng 8% từ 01/7/2026 (Nghị định 162/2026/NĐ-CP)
Tử tuấtChế độ tử tuất cho thân nhân khi người hưởng lương hưu qua đời
◆ 10. HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ NƠI NỘP
Hồ sơSổ BHXH; văn bản chấm dứt hợp đồng lao động (người đang làm việc) hoặc văn bản đề nghị (người đang bảo lưu); bổ sung biên bản giám định y khoa nếu nghỉ do SGKNLĐ
Thời hạnNộp trong 20 ngày trước thời điểm đủ điều kiện hưởng lương hưu. Cơ quan BHXH giải quyết trong 20 ngày không kể lễ, tết (hồ sơ hưu trí) hoặc 07 ngày làm việc (BHXH một lần)
Nơi nộpCơ quan BHXH nơi cư trú hoặc nơi đơn vị đóng BHXH; nộp trực tiếp, qua đơn vị, qua bưu chính, hoặc trực tuyến qua VssID / Cổng Dịch vụ công
◆ 11. GHI NHỚ NHANH
Mốc 15 nămTừ 01/7/2025, đủ 15 năm đóng là có lương hưu (trừ hưu do SGKNLĐ vẫn cần 20 năm)
Nam 15–20 nămCông thức riêng: 40% cho 15 năm, mỗi năm sau +1%
Làm việc sau tuổi hưuĐược lợi: trợ cấp một lần tính 2 lần mức bình quân cho mỗi năm đóng thêm
Thiếu tối đa 6 thángĐược đóng tiếp một lần cho số tháng còn thiếu (mức đóng bằng tổng phần NLĐ và người sử dụng lao động) để nhận lương hưu ngay tháng kế tiếp — căn cứ khoản 7 Điều 33 Luật BHXH 2024
📖 Căn cứ: Luật BHXH số 41/2024/QH15 (hiệu lực 01/7/2025); Bộ luật Lao động 2019; Luật Nhà giáo 73/2025; NĐ 135/2020/NĐ-CP; NĐ 158/2025/NĐ-CP; NĐ 162/2026/NĐ-CP
BHXH bắt buộcTW

Nghỉ hưu trước tuổi

Ai được nghỉ sớm 5–10 năm, hoặc không kể tuổi
👥 NLĐ nhóm đặc thù: nghề nặng nhọc, hầm lò, suy giảm sức khỏe, giáo viên mầm non…
▼ Xem chi tiết
◆ NGHỈ TRƯỚC TỐI ĐA 5 TUỔI
Nghề nặng nhọc/độc hại ≥15 năm, hoặc vùng ĐBKK ≥15 nămĐủ 15 năm đóng · KHÔNG bị giảm tỷ lệ
Giáo viên mầm nonNghỉ sớm tối đa 5 tuổi; đủ 15 năm đóng thì không giảm tỷ lệ (Luật Nhà giáo 73/2025, hiệu lực 01/01/2026)
Suy giảm KNLĐ 61%–<81%Đủ 20 năm đóng · giảm 2%/năm nghỉ trước
◆ NGHỈ TRƯỚC TỐI ĐA 10 TUỔI
Khai thác than trong hầm lò ≥15 nămĐủ 15 năm đóng · KHÔNG bị giảm tỷ lệ
Suy giảm KNLĐ ≥81%Đủ 20 năm đóng · giảm 2%/năm nghỉ trước
◆ KHÔNG PHỤ THUỘC TUỔI ĐỜI
Nhiễm HIV/AIDS do tai nạn nghề nghiệpNghỉ hưu ở bất kỳ tuổi nào · đủ 15 năm đóng · KHÔNG bị giảm tỷ lệ
◆ LƯU Ý CHUNG (áp dụng mọi trường hợp)
Mức giảm tỷ lệNghỉ sớm do suy giảm sức khỏe: giảm 2% mỗi năm nghỉ trước tuổi (nghỉ trước <6 tháng: không giảm; 6–<12 tháng: giảm 1%)
Tuổi thấp nhấtNhóm 5 năm: nam 57, nữ 55 tuổi (mốc 2028/2035); nhóm 10 năm thấp hơn nữa. Chi tiết theo tháng sinh: Phụ lục II NĐ 135/2020 — đối chiếu cơ quan BHXH
📖 Căn cứ: Điều 64–66 Luật BHXH 41/2024; Điều 5 NĐ 135/2020; Luật Nhà giáo 73/2025
Công cụTW

Tra cứu tuổi nghỉ hưu theo năm sinh

Xem bạn nghỉ hưu ở tuổi nào
👥 Người lao động điều kiện lao động bình thường
▼ Xem chi tiết
◆ LAO ĐỘNG NAMTuổi nghỉ hưu
Tháng 4 – 12/196361 tuổi
Tháng 1 – 9/196461 tuổi 3 tháng
Tháng 10/1964 – 6/196561 tuổi 6 tháng
Tháng 7/1965 – 3/196661 tuổi 9 tháng
Từ tháng 4/1966 trở đi62 tuổi
◆ LAO ĐỘNG NỮTuổi nghỉ hưu
Tháng 5 – 12/196957 tuổi
Tháng 1 – 8/197057 tuổi 4 tháng
Tháng 9/1970 – 4/197157 tuổi 8 tháng
Tháng 5 – 12/197158 tuổi
Từ tháng 5/1975 trở đi60 tuổi
Nghỉ hưu sớmTối đa 5 tuổi: nặng nhọc/độc hại, vùng ĐBKK, suy giảm KNLĐ ≥61%, giáo viên mầm non
Lưu ýChính xác tới tháng sinh (Phụ lục I NĐ 135/2020); giáp ranh nên đối chiếu cơ quan BHXH
📖 Căn cứ: Phụ lục I NĐ 135/2020/NĐ-CP; Điều 169 Bộ luật Lao động
BHXH bắt buộcTW

Chế độ tử tuất

Mai táng 25.300.000đ + tuất hằng tháng
👥 Thân nhân của người tham gia/đang hưởng lương hưu khi qua đời
▼ Xem chi tiết
Trợ cấp mai táng10 lần mức tham chiếu (= 25.300.000đ) nếu đóng đủ 12 tháng trở lên hoặc đang hưởng lương hưu
Tuất hằng tháng50% mức tham chiếu = 1.265.000đ/thân nhân (70% = 1.771.000đ nếu không có người nuôi dưỡng), tối đa 4 người
Tuất một lần1,5 tháng/năm (trước 2014) và 2 tháng/năm (từ 2014), tối thiểu 3 tháng bình quân
📖 Căn cứ: Điều 84–89 Luật BHXH 41/2024
BH thất nghiệpTW

Trợ cấp thất nghiệp

60% lương · tối đa 12 tháng
👥 NLĐ chấm dứt HĐLĐ, đã đóng BHTN đủ điều kiện
▼ Xem chi tiết
Điều kiệnĐã đóng BHTN đủ 12 tháng trong 24 tháng trước khi nghỉ; nộp hồ sơ trong 3 tháng
Mức hưởng60% bình quân tiền lương 6 tháng gần nhất; Thủ Đức (Vùng I 5.310.000đ) → trần 26.550.000đ/tháng
Thời gian hưởngĐóng 12–36 tháng: 3 tháng; thêm 12 tháng đóng = +1 tháng; tối đa 12 tháng
Hỗ trợ học nghềTối đa 4.500.000đ/khóa hoặc 1.500.000đ/tháng (NĐ 374/2025)
📖 Căn cứ: Điều 38–39 Luật Việc làm 74/2025; NĐ 374/2025
Sổ – thẻ điện tử & rà soát quá trình đóng

Sổ BHXH, thẻ BHYT điện tử & dùng CCCD

  • Sổ BHXH và thẻ BHYT bản điện tử có giá trị pháp lý tương đương bản giấy, tạo lập tự động trên VssID/VNeID.
  • Từ 15/8: dùng số CCCD thay mã số BHXH khi đăng ký, tra cứu, khám chữa bệnh.
  • Cài VssID để xem quá trình đóng, nhận thông báo khi được chi trả chế độ.

Tự rà soát quá trình tham gia:

  • Đối chiếu sổ giấy đang giữ và dữ liệu trên VssID với quyết định gốc (tuyển dụng, nâng lương, chuyển công tác…).
  • So sánh 3 yếu tố: mốc thời gian đóng — mức lương/hệ số & phụ cấp — chức danh, chức vụ.
  • Nếu sai lệch, liên hệ ngay bộ phận nhân sự/kế toán để lập hồ sơ điều chỉnh trước khi bỏ sổ giấy.

Khi doanh nghiệp chậm/trốn đóng — người lao động làm gì?

  • Hậu quả với bạn: thẻ BHYT có thể mất giá trị sử dụng; chậm giải quyết ốm đau, thai sản, thất nghiệp, hưu trí.
  • Kiểm tra: mở VssID xem đơn vị có đóng đủ theo tháng không.
  • Phản ánh: đề nghị công đoàn/đơn vị công khai thông tin đóng; phản ánh tới cơ quan BHXH cơ sở Thủ Đức hoặc tổng đài 1900 9068.
  • Quyền được bảo vệ: đơn vị phải bồi thường nếu việc chậm/trốn đóng gây thiệt hại; chi phí KCB phát sinh do chậm đóng BHYT do đơn vị hoàn trả.

Lợi ích chuyển đổi số với người lao động

  • Sổ BHXH & thẻ BHYT điện tử: dùng VNeID mức 2 hoặc VssID để giải quyết chế độ và khám chữa bệnh, không cần mang giấy tờ (giá trị pháp lý tương đương bản giấy).
  • Theo dõi quyền lợi, nhận tiền tức thời: khi cơ quan BHXH chuyển tiền chế độ (ốm đau, thai sản, dưỡng sức, trợ cấp thất nghiệp, lương hưu) vào tài khoản, VssID gửi tin nhắn báo ngay.
  • Cảnh báo thông minh: nhắc thời gian, địa điểm chi trả lương hưu; nhắc trước khi giấy ủy quyền nhận thay sắp hết hạn.
  • Đơn giản hóa hồ sơ: giấy ra viện, chứng sinh, khai sinh, trích lục khai tử… nếu đã có dữ liệu điện tử liên thông thì cơ quan BHXH tự trích xuất, không phải nộp bản giấy.
  • Đăng ký thất nghiệp, tìm việc trực tuyến: qua VNeID hoặc Sàn giao dịch việc làm quốc gia, hệ thống trả kết quả ngay.

② Đơn vị sử dụng lao động

Chọn đúng loại đơn vị của bạn để xem nội dung riêng, dễ tra cứu.

← Về trang trước

②A Khối cơ quan nhà nước, Đảng, đoàn thể

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị – xã hội hưởng lương ngân sách.

🔎 Tra cứu cán bộ BHXH quản lý đơn vị

Đối tượng & đơn vị áp dụng

Cơ quan nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập (trường học, bệnh viện công…); cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể, hội quần chúng hưởng lương ngân sách; chính quyền địa phương cấp xã/phường.

Đối tượng tham gia: cán bộ, công chức, viên chức và người làm việc theo hợp đồng lao động.

Lưu ý: lực lượng vũ trang (Quân đội, Công an) và tổ chức cơ yếu do BHXH Bộ Quốc phòng / Bộ Công an tổ chức thực hiện — không thuộc phạm vi BHXH cơ sở Thủ Đức.

Căn cứ & mức đóng — khu vực nhà nước

Căn cứ đóng: tiền lương theo ngạch, bậc, cấp bậc + phụ cấp chức vụ, thâm niên vượt khung, thâm niên nghề (nếu có). Nguồn kinh phí do ngân sách nhà nước bảo đảm hoặc đơn vị sự nghiệp tự chủ chi trả.

Quỹ thành phầnNLĐĐơn vịTổng
Hưu trí – tử tuất8%14%22%
Ốm đau – thai sản—3%3%
Bảo hiểm y tế (BHYT)1,5%3%4,5%
Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN)1%1%2%
TNLĐ – BNN—0,5%0,5%
TỔNG10,5%21,5%32%

Lưu ý: công chức không tham gia BHTN; viên chức và người lao động HĐLĐ tham gia đầy đủ.

Phương thức đóng

Đóng hằng tháng: đơn vị trích tiền đóng của người lao động cùng phần đóng của đơn vị, nộp một lần vào quỹ BHXH; thời hạn chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng.

Số tài khoản chuyên thu và cú pháp chuyển tiền: xem ở Phần chung · Giới thiệu.

Trách nhiệm chính của đơn vị

  • Đăng ký & trích nộp đúng hạn: hằng tháng trích tiền đóng của NLĐ cùng phần của đơn vị nộp vào quỹ.
  • Lập hồ sơ chế độ: ốm đau, thai sản, dưỡng sức, TNLĐ, hưu trí… nộp cơ quan BHXH kịp thời.
  • Chốt sổ: xác nhận thời gian đóng khi NLĐ nghỉ việc/chuyển công tác.
  • Công khai: định kỳ 06 tháng niêm yết thông tin đóng BHXH.
  • Bồi thường khi vi phạm gây thiệt hại quyền lợi NLĐ.

Điểm mới ảnh hưởng đến đơn vị

  • Đăng ký lao động tích hợp (từ 01/7/2026): khai báo "2 trong 1" khi đăng ký BHXH; không lập báo cáo biến động lao động riêng.
  • Chi trả trực tiếp cho NLĐ: cơ quan BHXH chuyển tiền chế độ thẳng vào tài khoản NLĐ; đơn vị cung cấp đúng số tài khoản.

Chế tài khi chậm đóng, trốn đóng

Tiền lãi 0,03%/ngày, phạt vi phạm hành chính (tổ chức phạt gấp đôi cá nhân, tối đa 150 triệu), có thể bị xử lý hình sự (Điều 216 BLHS), không được xét thi đua – khen thưởng, bị công khai danh sách.

→ Xem đầy đủ tại mục ⑦ "Chế tài chậm đóng, trốn đóng" (ở trang chính).

← Về trang trước

②B Khối ngoài nhà nước

Doanh nghiệp, hợp tác xã, FDI và đơn vị ngoài công lập — cùng cách đóng theo hợp đồng lao động.

🔎 Tra cứu cán bộ BHXH quản lý đơn vị

Đối tượng & đơn vị áp dụng

  • Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI).
  • Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác.
  • Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập (trường tư thục, bệnh viện tư…), quỹ từ thiện/xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp.
  • Văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức/doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam.

Sử dụng lao động theo HĐLĐ (trọn thời gian, không trọn thời gian) và người quản lý điều hành có hưởng lương.

⚠️ Hợp đồng "tên gọi khác" vẫn phải đóng BHXH bắt buộc

Nhiều đơn vị ký "hợp đồng dịch vụ", "hợp đồng cộng tác viên", "hợp đồng khoán việc"… để tránh đóng BHXH. Tuy nhiên, theo Bộ luật Lao động 2019 (Điều 3, 13, 90) và điểm a khoản 1 Điều 2 Luật BHXH 2024, bản chất quan hệ được xét theo nội dung thực tế, không theo tên gọi của hợp đồng.

Ba dấu hiệu nhận diện hợp đồng lao động (có đủ cả 3 → là HĐLĐ → phải đóng BHXH bắt buộc):

  • (1) Việc làm: người lao động thực hiện một công việc cụ thể tạo ra thu nhập.
  • (2) Trả công, tiền lương: được trả công/tiền lương theo thỏa thuận (lương theo công việc hoặc chức danh + phụ cấp + các khoản bổ sung khác).
  • (3) Chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của bên sử dụng lao động (theo giờ giấc, phân công, nội quy…).

Hệ quả: khi hội đủ 3 dấu hiệu, dù hợp đồng mang tên gọi khác, đơn vị vẫn phải giao kết HĐLĐ và tham gia BHXH bắt buộc cho người lao động (HĐLĐ từ đủ 01 tháng trở lên). Cơ quan BHXH căn cứ hồ sơ cụ thể của từng trường hợp để xác định và thu đúng quy định.

Trường hợp KHÔNG thuộc diện: thuê khoán một công việc, dịch vụ độc lập — người làm tự quyết cách thức thực hiện, không chịu quản lý/điều hành/giám sát, không hưởng lương cố định hằng tháng (người làm việc không có quan hệ lao động — khoản 6 Điều 3 BLLĐ).

Căn cứ: Điều 3, 9, 13, 90 Bộ luật Lao động 2019; điểm a khoản 1 Điều 2 Luật BHXH 41/2024; Công văn 11712/SNV-LĐTLBHXH ngày 25/6/2026 của Sở Nội vụ TP.HCM.

Đối tượng bắt buộc & cách rà soát

Người làm việc theo HĐLĐ từ đủ 01 tháng trở lên thuộc diện BHXH bắt buộc, kể cả khi hai bên đặt tên hợp đồng khác nhưng nội dung là việc làm có trả công và chịu sự quản lý, điều hành.

  • Cộng tác viên/thời vụ: nếu làm theo giờ giấc, chịu phân công – giám sát, nhận thù lao cố định hằng tháng → vẫn phải đóng. Nếu là thuê khoán dịch vụ độc lập thì không (xem khối "Hợp đồng tên gọi khác" ở trên).
  • Part-time: căn cứ để phải đóng là TỔNG tiền lương tháng (không phải số giờ); nếu ≥ mức tiền lương làm căn cứ đóng thấp nhất thì bắt buộc tham gia.
  • Không phải đóng: đang thử việc; đã tham gia theo HĐLĐ giao kết đầu tiên ở nơi khác; nghỉ không hưởng lương từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng (trừ trường hợp nghỉ hưởng chế độ thai sản).

Lao động không trọn thời gian (part-time)

Căn cứ để phải tham gia BHXH bắt buộc là tổng tiền lương tháng, không phải số giờ làm việc. Lương tháng ≥ mức tiền lương làm căn cứ đóng thấp nhất → bắt buộc tham gia.

Cách tính tiền lương tháng (theo hình thức trả lương trong HĐLĐ):

  • Trả theo giờ: lương tháng = lương/giờ × số giờ làm việc thực tế trong tháng.
  • Trả theo ngày: lương tháng = lương/ngày × số ngày làm việc thực tế trong tháng.
  • Trả theo tuần: lương tháng = lương/tuần × số tuần làm việc thực tế trong tháng.

Đồng bộ cả 3 loại bảo hiểm: khi đạt ngưỡng, lao động part-time đồng thời tham gia BHXH, BHYT và BHTN như lao động toàn thời gian; được bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.

Căn cứ: điểm l khoản 1 Điều 2 Luật BHXH 41/2024; khoản 2 & 5 Điều 7 / Điều 3 NĐ 158/2025.

Căn cứ & mức đóng — khu vực ngoài nhà nước

Căn cứ đóng: tiền lương + phụ cấp lương + các khoản bổ sung xác định được ghi trong HĐLĐ. Sàn = lương tối thiểu vùng (Thủ Đức: Vùng I 5.310.000đ); trần = 20 lần mức tham chiếu.

Quỹ thành phầnNLĐĐơn vịTổng
Hưu trí – tử tuất8%14%22%
Ốm đau – thai sản—3%3%
Bảo hiểm y tế (BHYT)1,5%3%4,5%
Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN)1%1%2%
TNLĐ – BNN—0,5%0,5%
TỔNG10,5%21,5%32%

Đơn vị đóng phần TNLĐ – BNN 0,5%. BHXH gồm hưu trí-tử tuất 22% + ốm đau-thai sản 3% = 25%.

Phương thức đóng

Đóng hằng tháng: đơn vị trích tiền đóng của người lao động cùng phần đóng của đơn vị, nộp một lần vào quỹ BHXH; thời hạn chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng.

Số tài khoản chuyên thu và cú pháp chuyển tiền: xem ở Phần chung · Giới thiệu.

Trách nhiệm chính của đơn vị

  • Đăng ký & trích nộp đúng hạn: hằng tháng trích tiền đóng của NLĐ cùng phần của đơn vị nộp vào quỹ.
  • Lập hồ sơ chế độ: ốm đau, thai sản, dưỡng sức, TNLĐ, hưu trí… nộp kịp thời.
  • Chốt sổ: xác nhận thời gian đóng khi NLĐ nghỉ việc/chuyển công tác.
  • Công khai: định kỳ 06 tháng niêm yết thông tin đóng BHXH; cung cấp khi NLĐ/công đoàn yêu cầu.
  • Bồi thường khi vi phạm gây thiệt hại quyền lợi NLĐ.

Các nhóm trách nhiệm khác của đơn vị (ngoài BHXH)

  • Giao kết & chấm dứt HĐLĐ: HĐLĐ bằng văn bản trước khi nhận việc; khi chấm dứt, trong 14 ngày làm việc thanh toán đủ quyền lợi (kể cả trợ cấp thôi việc/mất việc) + chốt sổ BHXH, BHTN + trả lại giấy tờ đã giữ.
  • Quản lý lao động & báo cáo: lập sổ quản lý lao động trong 30 ngày; báo cáo tình hình thay đổi lao động định kỳ trước 05/6 và 05/12 qua Cổng DVC Quốc gia.
  • Tiền lương, thưởng, thời giờ: trả lương đúng hạn, không thấp hơn lương tối thiểu vùng; công khai thang – bảng lương, quy chế thưởng; bảng kê lương minh bạch.
  • An toàn – vệ sinh lao động: trang bị bảo hộ; khám sức khỏe ≥1 lần/năm (6 tháng/lần với nghề nặng nhọc, độc hại…); huấn luyện ATVSLĐ; xử lý & bồi thường TNLĐ – BNN.
  • Kỷ luật & quan hệ lao động: nội quy lao động (đơn vị ≥10 NLĐ); kỷ luật đúng trình tự; cấm kỷ luật lao động nữ mang thai/nuôi con dưới 12 tháng; đối thoại định kỳ tại nơi làm việc.

🆕 Đơn vị mới đăng ký lần đầu (cấp mã đơn vị)

Theo Quy trình 604 — 3 bước:

Bước 1 — Chuẩn bị hồ sơ: Mẫu TK3-TS (tờ khai đơn vị tham gia BHXH, BHYT — ghi đầy đủ người đại diện pháp luật, người liên hệ, email nhận kết quả) + bản sao Giấy phép kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập).
Bước 2 — Nộp hồ sơ qua bưu chính: gửi về BHXH cơ sở Thủ Đức – số 22 Đường 6, phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh; ghi ngoài bì thư: "Cấp mã đơn vị tham gia lần đầu".
Bước 3 — Nhận kết quả & kê khai điện tử: mã đơn vị gửi qua email; đơn vị đăng ký giao dịch điện tử và báo tăng lao động (Quy trình 600) qua Cổng DVC BHXH Việt Nam hoặc phần mềm IVAN.

Điểm mới ảnh hưởng đến đơn vị & khuyến nghị

  • Đăng ký lao động tích hợp (từ 01/7/2026): khai báo "2 trong 1" qua các mẫu TK1-TS, TK3-TS, D02-LT; không lập báo cáo biến động lao động riêng.
  • Chi trả trực tiếp cho NLĐ: cơ quan BHXH chuyển tiền chế độ thẳng vào tài khoản NLĐ.
  • Mở rộng đối tượng: người quản lý DN/HTX không hưởng lương — cần rà soát để đăng ký đủ.

Khuyến nghị: đóng ĐÚNG đối tượng – ĐỦ mức – ĐÚNG hạn; rà soát hợp đồng CTV/thời vụ; trích nộp kịp thời hằng tháng.

RỦI RO KHI CHẬM ĐÓNG, TRỐN ĐÓNG

1. Phân định chậm đóng & trốn đóng (NĐ 274/2025):

Đơn vị có lý do chính đáng do bão, lũ, động đất, hỏa hoạn lớn, dịch bệnh nguy hiểm, tình trạng khẩn cấp hoặc sự kiện bất khả kháng ảnh hưởng trực tiếp, nghiêm trọng đến sản xuất, kinh doanh thì không bị coi là trốn đóng.

2. Thang chế tài (tăng dần):

  • ① Truy thu + tiền lãi chậm nộp: bắt buộc đóng đủ, đồng thời nộp thêm số tiền bằng 0,03%/ngày. Công thức: Số tiền nộp thêm = Số tiền chậm/trốn đóng × số ngày × 0,03% (tương đương ≈ 10,95%/năm).
  • ② Xử phạt vi phạm hành chính (NĐ 283/2026): chậm đóng/đóng không đủ 12–15% tổng số phải đóng; trốn đóng 18–20%; không đăng ký/đăng ký thiếu người bị phạt theo số người. Mức phạt với tổ chức bằng 2 lần cá nhân, tối đa 150 triệu đồng.
  • ③ Truy cứu trách nhiệm hình sự: hành vi trốn đóng có thể bị xử lý theo Điều 216 Bộ luật Hình sự (trốn đóng cho NLĐ từ 6 tháng, đã bị phạt hành chính mà còn vi phạm) — phạt tiền tới 500 triệu hoặc phạt tùđến 7 năm; pháp nhân (doanh nghiệp) bị phạt tiền lớn. Ngoài ra có Điều 214 (gian lận BHXH, BHTN), Điều 215 (gian lận BHYT).
  • ④ Công khai danh tính & không xét thi đua: cơ quan BHXH công khai danh sách đơn vị chậm/trốn đóng trên Cổng thông tin điện tử; đơn vị chậm/trốn đóng không được xem xét trao tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng.

3. Cơ chế mới — Nghị quyết 205/2025/QH15 (Viện kiểm sát khởi kiện):

Từ 01/01/2026, thí điểm trong 03 năm (trong đó có TP. Hồ Chí Minh), Viện kiểm sát nhân dân có quyền khởi kiện vụ án dân sự công ích để bảo vệ quyền của nhóm dễ bị tổn thương. BHXH cơ sở Thủ Đức đã thiết lập cơ chế phối hợp với Viện kiểm sát nhân dân Khu vực 2 để cung cấp thông tin, tài liệu; đơn vị chậm/trốn đóng kéo dài, xâm phạm quyền lợi nhiều NLĐ sẽ thuộc diện rà soát, xem xét khởi kiện.

Xem thêm cửa ⑦ "Chế tài" (thẩm quyền xử phạt, chi tiết bất khả kháng).

Trách nhiệm bồi thường, bảo đảm quyền lợi NLĐ

  • BHXH, BHTN: nếu chậm/trốn đóng gây thiệt hại, đơn vị phải bồi thường; sau khi đơn vị nộp đủ, cơ quan BHXH xác nhận bổ sung thời gian và điều chỉnh lại mức hưởng cho NLĐ.
  • BHYT: nếu NLĐ không có thẻ để dùng do đơn vị chậm/trốn đóng, đơn vị phải hoàn trả toàn bộ chi phí khám chữa bệnh trong phạm vi quyền lợi mà NLĐ đã tự chi trả, trong 40 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

Quy trình đôn đốc, xử lý của cơ quan BHXH

  • Trong 10 ngày đầu mỗi tháng: gửi văn bản đôn đốc, nêu rõ số tiền phải đóng, số ngày chậm, tiền 0,03%/ngày; yêu cầu đơn vị báo cáo nguyên nhân.
  • Công khai danh sách đơn vị chậm/trốn đóng trên Cổng thông tin điện tử.
  • Trước ngày 15 tháng đầu quý tiếp theo: chuyển thông tin đến cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan thanh tra; phát hiện dấu hiệu tội phạm thì kiến nghị khởi tố.
  • Phối hợp Viện kiểm sát nhân dân xem xét khởi kiện theo Nghị quyết 205/2025/QH15.
← Về trang trước

②C Hộ kinh doanh & cá nhân sử dụng lao động

Chủ hộ kinh doanh và người lao động do hộ/cá nhân thuê mướn.

🔎 Tra cứu cán bộ BHXH quản lý đơn vị

Trong hộ kinh doanh có 2 nhóm tham gia BHXH bắt buộc:

Nhóm 1 — Chủ hộ kinh doanh (có đăng ký kinh doanh)

Phân loại đối tượng (từ 01/01/2026 — NĐ 68/2026 & NĐ 141/2026):

  • Doanh thu năm trên 1 tỷ đồng → BHXH BẮT BUỘC (cơ quan BHXH tiếp nhận hồ sơ đăng ký đóng bắt buộc).
  • Doanh thu năm dưới 1 tỷ đồng → BHXH TỰ NGUYỆN (cơ quan BHXH hướng dẫn, vận động tham gia).
  • Từ 01/7/2029: tham gia BHXH bắt buộc toàn bộ chủ hộ kinh doanh.

Mức đóng của chủ hộ thuộc diện bắt buộc — 29,5% (không có BHTN):

  • 3% vào quỹ ốm đau – thai sản.
  • 22% vào quỹ hưu trí – tử tuất.
  • 4,5% vào quỹ bảo hiểm y tế.

Tự chọn mức lương đóng: thấp nhất bằng mức tham chiếu, cao nhất bằng 20 lần mức tham chiếu (hiện là 2.530.000đ).

MứcCách tínhSố tiền/tháng
Thấp nhất29,5% × 2.530.000746.350 đ
Cao nhất29,5% × 20 × 2.530.00014.927.000 đ

Phương thức đóng:

Hằng tháng · 3 tháng · 6 tháng một lần (chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo sau chu kỳ đóng; sau 12 tháng đóng liên tục được thay đổi mức đóng).

Nơi đăng ký:

Trực tiếp cơ quan BHXH (Tờ khai tham gia BHXH). Không áp dụng với chủ hộ đang hưởng lương hưu/trợ cấp hằng tháng hoặc đã đủ tuổi nghỉ hưu.

Nhóm 2 — Người lao động do hộ/cá nhân thuê mướn theo hợp đồng lao động

  • NLĐ làm việc theo HĐLĐ từ đủ 01 tháng trở lên thuộc diện BHXH bắt buộc như người lao động thông thường (kể cả lao động do cá nhân trực tiếp thuê mướn: giúp việc gia đình… có giao kết HĐLĐ).
  • Hộ kinh doanh/cá nhân (tư cách người sử dụng lao động) đăng ký, trích nộp tổng 32% — NLĐ 10,5% + đơn vị 21,5% (khu vực ngoài nhà nước, có bảo hiểm thất nghiệp). Căn cứ đóng theo tiền lương, sàn là lương tối thiểu vùng.
  • Khác với chủ hộ: nhóm này có BHTN và tổng 32% (thay vì 29,5%).

Phương thức đóng:

Đóng hằng tháng — hộ/cá nhân trích tiền đóng của NLĐ cùng phần của mình, nộp vào quỹ BHXH hằng tháng.

Nơi đăng ký:

Đăng ký với cơ quan BHXH cơ sở Thủ Đức với tư cách đơn vị sử dụng lao động — nộp Tờ khai đơn vị (TK3-TS) + Danh sách lao động (D02-LT) kèm Tờ khai TK1-TS của người lao động (quy trình như mục "Đơn vị mới đăng ký lần đầu" ở cửa ②B và cửa ③).

← Về trang trước

②D UBND phường

Chính quyền phường với vai trò đơn vị sử dụng lao động (4 trục: Đảng ủy – HĐND – UBND – UBMTTQ).

🔎 Tra cứu cán bộ BHXH quản lý đơn vị

Giới thiệu

Phường vận hành theo 4 trục Đảng ủy – HĐND – UBND – UBMTTQ, có văn bản tổ chức riêng.

Ở góc độ đơn vị sử dụng lao động, phường có trách nhiệm đăng ký tham gia, trích đóng và giải quyết chế độ BHXH – BHYT cho nhân sự thuộc phường và một số lực lượng do ngân sách địa phương bảo đảm.

Mục này hệ thống hóa các nhóm theo mã khối quản lý để cán bộ phường tra cứu nhanh; nội dung chi tiết (mức đóng, hồ sơ, căn cứ) sẽ được cập nhật theo văn bản.

Tổ chức

Cơ cấu tổ chức của phường (4 trục)

Đảng ủy – HĐND – UBND – Ủy ban MTTQ Việt Nam phường
👥 Tra cứu các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý BHXH – BHYT của phường
▼ Xem chi tiết

1. Đảng ủy phường
Cơ quan lãnh đạo của Đảng tại phường, có các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc:

  • Văn phòng Đảng ủy;
  • Ban Xây dựng Đảng;
  • Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy.

Căn cứ: Quy định số 298-QĐ/TW và Quy định số 299-QĐ/TW ngày 09/6/2025 của Ban Bí thư; hiệu lực 01/7/2025.

2. Hội đồng nhân dân (HĐND) phường

  • Thường trực HĐND (Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND);
  • Ban Kinh tế – Ngân sách;
  • Ban Văn hóa – Xã hội.

Căn cứ: Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 (hiệu lực 16/6/2025). Phường thuộc TP.HCM tổ chức đầy đủ HĐND và UBND từ 01/7/2025.

3. Ủy ban nhân dân (UBND) phường
Cơ quan hành chính, gồm các cơ quan chuyên môn và đơn vị:

  • Văn phòng HĐND và UBND;
  • Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị;
  • Phòng Văn hóa – Xã hội;
  • Trung tâm phục vụ hành chính công.

Căn cứ: NĐ 150/2025/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 370/2025/NĐ-CP, hiệu lực 01/01/2026). Riêng TP.HCM được bố trí bình quân không quá 4,7 tổ chức/phường; số phòng cụ thể do UBND TP.HCM/HĐND phường quyết định.

4. Ủy ban MTTQ Việt Nam phường
Gồm 5 tổ chức chính trị – xã hội trực thuộc:

  • Công đoàn;
  • Hội Nông dân;
  • Đoàn TNCS Hồ Chí Minh;
  • Hội Liên hiệp Phụ nữ;
  • Hội Cựu chiến binh.

Cùng các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ được sắp xếp trực thuộc MTTQ: Hội Người cao tuổi; Hội Khuyến học; Hội Chữ thập đỏ…

Căn cứ: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật MTTQ Việt Nam, Luật Công đoàn, Luật Thanh niên và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở (2025); hiệu lực 01/7/2025.

Các đơn vị khác trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý BHXH – BHYT của phường:

  • Trạm y tế phường;
  • Trung tâm Cung ứng dịch vụ công;
  • Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng.

Ghi chú: Chi hội Người cao tuổi, Khuyến học, Chữ thập đỏ ở khu phố hoạt động theo Điều lệ hội, không thuộc đối tượng phường trích đóng BHXH – BHYT với tư cách đơn vị sử dụng lao động.

◆ Nhóm A — Đơn vị sử dụng lao động đóng (BHXH – BHYT bắt buộc)

  • Cán bộ, công chức phường — mã FU
  • Đảng ủy phường — mã DU
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc phường — mã DU
  • Trung tâm Cung ứng dịch vụ công phường — mã SU
  • Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng phường — mã SU
  • Trạm y tế phường — mã SU
  • Người hoạt động không chuyên trách ở khu phố tham gia BHXH — mã KX
  • Người hoạt động không chuyên trách ở khu phố tham gia BHYT — mã KI

Mức đóng · hồ sơ · căn cứ từng nhóm: đang cập nhật theo văn bản.

BHXH bắt buộcTWTPHCM

Người hoạt động không chuyên trách ở khu phố, ấp, khu dân cư

Đối tượng BHXH bắt buộc mới từ 01/7/2025
👥 Bí thư Chi bộ · Trưởng khu phố/ấp/khu dân cư · Trưởng Ban Công tác Mặt trận
▼ Xem chi tiết

Đối tượng – điểm mới: Là đối tượng BHXH bắt buộc mới (điểm k khoản 1 Điều 2 Luật BHXH 2024, từ 01/7/2025). Gồm 3 chức danh: Bí thư Chi bộ; Trưởng khu phố/ấp/khu dân cư; Trưởng Ban Công tác Mặt trận (NĐ 185/2026, hiệu lực 26/5/2026).

Căn cứ đóng: mức phụ cấp hằng tháng.

Mức đóng BHXH – 25% (trên mức phụ cấp):

Bên đóngHưu trí – tử tuấtỐm đau – thai sảnCộng
Cá nhân8%–8%
Ngân sách14%3%17%
Cộng22%3%25%

★ Điểm mới: nay đóng cả 3% nên được hưởng chế độ ốm đau, thai sản.

Mức đóng BHYT – 4,5% lương cơ sở, cơ chế “50/50”: ngân sách hỗ trợ tối thiểu 50%, cá nhân đóng tối đa 50%. Ví dụ từ 01/7/2026: 4,5% × 2.530.000 = 113.850đ/tháng → mỗi bên ~56.925đ.

Cơ chế chính sách đối với cán bộ không chuyên trách TP.HCM (NQ 15/2026, hiệu lực 01/7/2026, thay NQ 02/2024): khoán quỹ phụ cấp (đã gồm hỗ trợ đóng BHXH) — 8,0 lần lương cơ sở (khu phố ≥1.000 hộ; ấp/thôn/khu dân cư ≥700 hộ; trọng điểm QP-AN, biên giới, hải đảo, ĐBKK) hoặc 6,5 lần (địa bàn còn lại).

Chức danhĐịa bàn 8,0 lầnĐịa bàn 6,5 lần
Bí thư Chi bộ2,702,20
Trưởng khu phố/ấp/khu dân cư2,652,15
Trưởng Ban Công tác Mặt trận2,652,15

Đơn vị: lần mức lương cơ sở/tháng.

Tổng hợp mức đóng:

LoạiCá nhânNgân sáchTổng
BHXH8%17%25%
BHYT2,25%2,25%4,5%
Tổng cộng10,25%19,25%29,5%

Mã đơn vị 5 phường (BHXH cơ sở Thủ Đức cấp):

UBND phườngMã BHXH (KX)Mã BHYT (KI)
Hiệp BìnhKX0101WKI0101W
Tam BìnhKX0102WKI0102W
Thủ ĐứcKX0103WKI0103W
Linh XuânKX0104WKI0104W
An KhánhKX0110WKI0110W

Hồ sơ đăng ký:

• BHXH — phiếu GNHS 600: D02-LT + TK01-TS.
• BHYT — phiếu GNHS 603: D03-TS + TK01-TS.
• Chưa có mã số BHXH → kê khai Phụ lục thành viên hộ gia đình + đính kèm ảnh CCCD.

📖 Căn cứ: Luật BHXH 41/2024; Luật BHYT 51/2024; NĐ 158/2025; NĐ 188/2025; NĐ 185/2026 (hiệu lực 26/5/2026); NQ 15/2026/NQ-HĐND TP.HCM.

◆ Nhóm B — Ngân sách địa phương đóng (BHXH – BHYT bắt buộc)

  • Dân quân thường trực đóng BHXH, ngân sách hỗ trợ 100% — mã KE
  • Dân quân thường trực đóng BHYT, ngân sách hỗ trợ 100% — mã MA
  • Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở đóng BHYT, ngân sách hỗ trợ 100% (NQ 54) — mã WH
  • Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở đóng BHXH tự nguyện, ngân sách hỗ trợ 100% (NQ 54) — mã IL
Ngân sách 100%TW

Dân quân thường trực — mã KE (BHXH) · MA (BHYT)

Toàn bộ do ngân sách bảo đảm 100% · cá nhân không đóng
👥 Dân quân thường trực tại phường
▼ Xem chi tiết

a) Đối tượng: Dân quân thường trực tại phường. Tham gia BHXH bắt buộc và BHYT, toàn bộ do ngân sách bảo đảm 100% (cá nhân không phải đóng).

b) Văn bản quy định và hiệu lực:

  • Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 — hiệu lực 01/7/2020;
  • NĐ 72/2020/NĐ-CP — dân quân thường trực được hưởng BHXH, BHYT như hạ sĩ quan, binh sĩ Quân đội nhân dân đang tại ngũ; kinh phí mua BHXH, BHYT do ngân sách địa phương bảo đảm;
  • Luật BHXH số 41/2024/QH15 — điểm e khoản 1 Điều 2 (đối tượng); Điều 34 khoản 2 (mức đóng);
  • Luật BHYT số 51/2024/QH15 — điểm đ khoản 3 Điều 12 (nhóm do ngân sách nhà nước đóng).

c) Mức đóng: BHXH — ngân sách đóng 22% vào quỹ hưu trí – tử tuất theo Điều 34 khoản 2, cá nhân không đóng. Căn cứ đóng do Chính phủ quy định, thực hiện như hạ sĩ quan, binh sĩ.

LoạiCá nhânNgân sáchTổng
BHXH (hưu trí – tử tuất)0%22%22%
BHYT0%4,5%4,5%
Tổng cộng0%26,5%26,5%

d) Ngân sách hỗ trợ: 100% — do ngân sách địa phương bảo đảm theo NĐ 72/2020/NĐ-CP (không có phần cá nhân đóng).

📖 Căn cứ: Luật Dân quân tự vệ 48/2019/QH14; NĐ 72/2020/NĐ-CP; Luật BHXH 41/2024 (Điều 2, 34); Luật BHYT 51/2024 (Điều 12).
Ngân sách 100%TWTPHCM

Lực lượng tham gia bảo vệ ANTT ở cơ sở — mã WH (BHYT) · IL (BHXH tự nguyện)

TP.HCM hỗ trợ 100% · cá nhân không đóng
👥 Thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
▼ Xem chi tiết

a) Đối tượng: Người tham gia lực lượng bảo vệ ANTT ở cơ sở (thành viên Tổ bảo vệ ANTT). Tham gia BHYT (nhóm được ngân sách hỗ trợ) và BHXH tự nguyện (được hỗ trợ tiền đóng) — TP.HCM hỗ trợ 100%.

b) Văn bản quy định và hiệu lực:

  • Luật Lực lượng tham gia bảo vệ ANTT ở cơ sở số 30/2023/QH15 — hiệu lực 01/7/2024;
  • NĐ 40/2024/NĐ-CP quy định chi tiết Luật số 30/2023; cùng các thông tư hướng dẫn của Bộ Công an;
  • Luật BHYT số 51/2024/QH15 — điểm c khoản 4 Điều 12 (nhóm được NSNN hỗ trợ mức đóng); NĐ 188/2025/NĐ-CP (Điều 6 khoản 6) hỗ trợ tối thiểu 50%;
  • Cơ chế TP.HCM: NQ 54/2025/NQ-HĐND — hiệu lực 14/11/2025: tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ ANTT; mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng:
    • Tổ trưởng: 6.500.000 đồng/người/tháng;
    • Tổ phó: 6.300.000 đồng/người/tháng;
    • Tổ viên: 6.000.000 đồng/người/tháng.
    Hỗ trợ 100% tiền đóng BHXH tự nguyện (tính trên mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng) và 100% tiền đóng BHYT hằng năm.

c) Mức đóng:

  • BHYT: 4,5% mức lương cơ sở — quy định chung ngân sách hỗ trợ tối thiểu 50%, TP.HCM hỗ trợ 100% (NQ 54) → cá nhân không phải đóng;
  • BHXH tự nguyện: mức đóng 22% trên thu nhập làm căn cứ; TP.HCM hỗ trợ 100% số tiền phải đóng, tính trên mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng của người tham gia (NQ 54).

d) Ngân sách hỗ trợ: 100% cả BHYT và BHXH tự nguyện — theo NQ 54/2025/NQ-HĐND TP.HCM (cá nhân không phải đóng).

📖 Căn cứ: Luật 30/2023/QH15; NĐ 40/2024/NĐ-CP; Luật BHYT 51/2024 (Điều 12); NĐ 188/2025/NĐ-CP (Điều 6); NQ 54/2025/NQ-HĐND TP.HCM.

Chi tiết Nhóm 1 – Nhóm 12 đang được cập nhật, bổ sung theo văn bản.

③ Dành cho cán bộ phụ trách BHXH tại doanh nghiệp

Sổ tay hồ sơ BHXH – BHYT – BHTN cho đơn vị: hệ thống hóa theo 8 nhóm nghiệp vụ để chuẩn bị đúng, đủ hồ sơ ngay lần nộp đầu.

🔎 Tra cứu cán bộ BHXH quản lý đơn vị

Giới thiệu

Sổ tay hệ thống hóa hồ sơ, thủ tục về thu BHXH, BHYT, BHTN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT mà đơn vị sử dụng lao động thường thực hiện, sắp xếp theo nhóm nghiệp vụ để dễ tra cứu.

Căn cứ: Thông báo 5858/TB-BHXH ngày 24/7/2026 của BHXH TP.HCM (áp dụng từ 01/8/2026); QĐ 366/QĐ-BHXH ngày 29/4/2026; NĐ 188/2025/NĐ-CP.

Phạm vi: phần thu – cấp sổ, thẻ. Phần giải quyết chế độ hưởng (ốm đau, thai sản, TNLĐ-BNN, hưu trí, tử tuất…) thuộc lĩnh vực khác, xem Nhóm 8.

Nguyên tắc chung khi nộp hồ sơ

  • Đơn vị tự kê khai, tự chịu trách nhiệm trước pháp luật và lưu giữ hồ sơ gốc (HĐLĐ, bảng lương, bảng chấm công…) để đối chiếu khi được yêu cầu.
  • Thông tin trên Tờ khai (họ tên, ngày sinh, giới tính, số CCCD/ĐDCN) phải trùng khớp với CCCD, sổ BHXH và dữ liệu cơ quan BHXH. Sai do kê khai thì kê khai lại; sai so với dữ liệu thì hoàn chỉnh theo hướng dẫn.
  • Ưu tiên giao dịch điện tử; khuyến khích NLĐ cài VssID và VNeID mức độ 2 để nhận sổ BHXH, thẻ BHYT điện tử.
  • Nộp đúng thời hạn để tránh truy đóng và tiền lãi (báo tăng trong 30 ngày kể từ ngày thuộc diện tham gia bắt buộc; điều chỉnh tăng lương nộp trước ngày cuối tháng liền kề sau tháng có quyết định).

Mẫu tiếp nhận: Mẫu số 01 (Giấy tiếp nhận & hẹn trả kết quả), Mẫu số 02 (Yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ), Mẫu số 03 (Từ chối tiếp nhận). Nhận Mẫu 02 thì bổ sung theo hướng dẫn và nộp lại.

Mẫu biểu đơn vị thường dùng

Ký hiệuTên mẫu biểuTải mẫu
TK1-TSTờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia BHXH, BHYT (người tham gia kê khai)⬇ Tải về
👁 Xem
TK3-TSTờ khai đơn vị đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia BHXH, BHYT⬇ Tải về
👁 Xem
D02-LTDanh sách tham gia, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN (đơn vị lập)⬇ Tải về
👁 Xem
Mẫu số 2Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHYT (người chỉ tham gia BHYT)⬇ Tải về
👁 Xem
Mẫu số 3Danh sách đối tượng tham gia BHYT⬇ Tải về
👁 Xem
Mẫu số 4Danh sách thành viên hộ gia đình tham gia BHYT⬇ Tải về
👁 Xem

Bấm ⬇ Tải để tải mẫu (.pdf gồm biểu mẫu + hướng dẫn lập).

8 nhóm nghiệp vụ (bấm để mở)
Nghiệp vụ

Nhóm 1 – Tăng lao động

Mã 600 · 601 · 603
👥 Lao động mới; truy đóng; người chỉ tham gia BHYT
▼ Xem chi tiết

Áp dụng khi có lao động mới thuộc diện tham gia, truy đóng thời gian chưa đóng, hoặc đăng ký người chỉ tham gia BHYT.

MãTrường hợpHồ sơ cần nộpThời hạn
600Báo tăng lao động mới; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT• TK1-TS (bản chính)
• D02-LT (bản chính)
• Kèm CCCD/ĐDCN/Giấy khai sinh nếu cần hoàn thiện, cấp mã số BHXH
05 ngày
601Truy đóng khi báo tăng lùi/nộp chậm• TK1-TS + D02-LT (bản chính)
• HĐLĐ/HĐLV/QĐ tuyển dụng, điều động, xếp lương (bản sao)
• Bảng thanh toán tiền lương thời gian truy thu (bản sao)
• Bản án/Kết luận thanh tra, kiểm tra (nếu có)
05 ngày
603Đăng ký đóng, cấp thẻ cho người chỉ tham gia BHYT• Tờ khai Mẫu số 2 (bản chính)
• Ủy nhiệm chi/Giấy nộp tiền (bản sao)
• Danh sách Mẫu số 3 (hoặc Mẫu số 4)
05 ngày

Lưu ý để hồ sơ không bị trả:

  • Báo tăng chậm nhất trong 30 ngày kể từ ngày NLĐ thuộc diện tham gia bắt buộc (khoản 1, 2 Điều 28 Luật BHXH 2024); quá hạn chuyển sang truy đóng (mã 601).
  • Rà soát tránh tăng lùi trùng thời gian đã hưởng BHXH một lần/trợ cấp thất nghiệp; nếu vướng cảnh báo trùng, bổ sung HĐLĐ và quyết định liên quan.
  • Lao động chưa có sổ: vẫn được cấp dữ liệu tờ bìa sổ BHXH điện tử; kê khai đầy đủ để cấp/hoàn thiện mã số BHXH.
Nghiệp vụ

Nhóm 2 – Giảm lao động

Mã 600 · 600c
👥 Nghỉ việc, nghỉ không lương, nghỉ ốm/thai sản dài; tạm dừng đóng hưu trí – tử tuất
▼ Xem chi tiết
MãTrường hợpHồ sơ cần nộpThời hạn
600Báo giảm lao động (nghỉ việc, nghỉ không lương, nghỉ ốm/thai sản…)• TK1-TS (bản chính)
• D02-LT (bản chính)
05 ngày
600cTạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất (Điều 37 Luật BHXH 2024)• D02-LT (bản chính)
• TK3-TS (bản chính)
• Văn bản đủ điều kiện tạm dừng đóng của cơ quan có thẩm quyền (bản sao)
05 ngày

Lưu ý để hồ sơ không bị trả:

  • Báo giảm kịp thời để không phát sinh thẻ BHYT và số phải thu ở tháng người lao động đã nghỉ.
  • Nghỉ hưởng chế độ từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng thì tháng đó không đóng BHXH, BHYT, BHTN.
Nghiệp vụ

Nhóm 3 – Điều chỉnh

Mã 600 · 604
👥 Điều chỉnh mức đóng, chức danh nghề; thay đổi thông tin đơn vị
▼ Xem chi tiết
MãTrường hợpHồ sơ cần nộpThời hạn
600Điều chỉnh mức đóng, chức danh, căn cứ đóng của người lao động• TK1-TS (bản chính)
• D02-LT (bản chính)
05 ngày
604Đăng ký, thay đổi thông tin đóng của đơn vị (tên, địa chỉ, tài khoản…)• TK3-TS (bản chính)
• Giấy ĐKKD/QĐ thành lập, giải thể, chấm dứt hoạt động, di chuyển nơi đăng ký (bản sao)
05 ngày

Lưu ý để hồ sơ không bị trả:

  • Hồ sơ điều chỉnh tăng tiền lương nộp trước ngày cuối cùng của tháng liền kề sau tháng có quyết định; nộp chậm phải truy đóng (mã 601) và có thể phát sinh lãi.
Nghiệp vụ

Nhóm 4 – Ốm đau, thai sản, dưỡng sức (phần thu)

Mã 600
👥 Báo giảm khi nghỉ, báo tăng lại khi trở lại làm việc
▼ Xem chi tiết

Nhóm này chỉ đề cập phần thu (báo giảm khi nghỉ, báo tăng lại khi trở lại, kiểm soát trùng thẻ). Phần tính – chi trả chế độ thuộc lĩnh vực khác (xem Nhóm 8).

MãTrường hợpHồ sơ cần nộpThời hạn
600Báo giảm khi lao động nghỉ ốm/thai sản; báo tăng lại khi trở lại làm việc• TK1-TS (bản chính)
• D02-LT (bản chính)
05 ngày

Lưu ý để hồ sơ không bị trả:

  • Nghỉ hưởng chế độ ốm đau, thai sản từ 14 ngày làm việc trở lên trong tháng thì tháng đó không đóng; báo giảm đúng, sau đó báo tăng lại đúng thời điểm trở lại làm việc.
  • Báo tăng lại sau thai sản trễ có thể bị tính lãi; theo dõi để nộp kịp thời.
  • Ốm đau dài ngày: chỉ được xét khi đủ điều kiện nghỉ theo quy định; cung cấp đầy đủ hồ sơ khi cơ quan BHXH đối chiếu.
  • Kiểm tra tránh trùng thẻ BHYT với thời gian đã hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc BHXH một lần.
Nghiệp vụ

Nhóm 5 – Chốt sổ nghỉ việc, xác nhận quá trình

Mã 620 · 623
👥 Lao động nghỉ việc; xác nhận bổ sung sau khi nộp đủ nợ; bàn giao sổ tồn
▼ Xem chi tiết
MãTrường hợpHồ sơ cần nộpThời hạn
620Xác nhận/chốt quá trình đóng khi nghỉ việc; xác nhận bổ sung sau khi đơn vị đã nộp đủ tiền nợ• NLĐ: TK1-TS (bản chính)
• Đơn vị: Danh sách xác nhận bổ sung quá trình đóng (Mẫu DS-XNBS) – không phải nộp sổ BHXH
05 ngày
623Bàn giao sổ của lao động nghỉ việc trước 01/01/2017, sau 12 tháng không đến nhận sổ• Biên bản giao nhận sổ (Mẫu 01-BB/GNS, 02 bản)
• Danh sách đề nghị trả sổ (Mẫu 02-DS/ĐNTS, 02 bản) + file dữ liệu
• Sổ/tờ bìa và các tờ rời sổ BHXH
• Văn bản giải trình lý do không bàn giao sổ (áp dụng một lần)
45 ngày

Lưu ý để hồ sơ không bị trả:

  • Khi chốt sổ phải xác nhận, bảo lưu TỔNG quá trình đóng của người lao động (không chốt thiếu giai đoạn).
  • Đơn vị đã nộp đủ tiền chậm đóng thì đề nghị xác nhận bổ sung quá trình cho NLĐ, không cần nộp lại sổ.
Nghiệp vụ

Nhóm 6 – Cấp lại, điều chỉnh sổ BHXH, thẻ BHYT

Mã 607 · 608 · 609 · 610 · 612
👥 Hỗ trợ NLĐ khi mất/hỏng sổ, đổi thông tin, cấp lại thẻ BHYT
▼ Xem chi tiết
MãTrường hợpHồ sơ cần nộpThời hạn
607Cấp lại sổ BHXH do mất, hỏng (không đổi thông tin)• TK1-TS (01 bản/người)
• Sổ BHXH hỏng (nếu do hỏng)
• Bản sao CCCD/ĐDCN
• Công văn của đơn vị (nếu đơn vị làm mất)
10 ngày (40 nếu phải xác minh)
608Cấp lại sổ do thay đổi thông tin nhân thân (họ tên, ngày sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch, CCCD…)• TK1-TS (01 bản/người)
• Sổ BHXH và các tờ rời (nếu có)
• CCCD/hộ chiếu (bản sao chứng thực) và giấy tờ cải chính hộ tịch (nếu có)
10 ngày
609Cấp lại sổ do điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổ• TK1-TS (01 bản/người)
• Hồ sơ chứng minh việc điều chỉnh: QĐ, HĐLĐ… (bản sao)
• D02-LT (nếu đơn vị nộp) + sổ và tờ rời cần điều chỉnh
05 ngày
610Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thông tin nhân thân, mã quyền lợi• TK1-TS (01 bản/người)
• Giấy tờ chứng minh thông tin/quyền lợi hưởng cao hơn (theo QĐ 948/QĐ-BHXH)
03 ngày
612Cấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng (không đổi thông tin)• TK1-TS (01 bản/người)
• (Người chỉ tham gia BHYT: Mẫu số 2)
01 ngày

Lưu ý để hồ sơ không bị trả:

  • Khi tiếp nhận bất kỳ nghiệp vụ nào, phải kiểm tra thông tin nhân thân trước; nếu sai phải điều chỉnh nhân thân đúng dữ liệu dân cư (mã 608) rồi mới cấp lại sổ/gộp sổ.
  • Thẻ BHYT mất/hỏng (mã 612): nộp trước 9 giờ nhận kết quả trước 15 giờ cùng ngày; nộp sau 9 giờ nhận trước 9 giờ ngày hôm sau.
  • Nộp và nhận kết quả qua bưu điện thì thời hạn cộng thêm 02 ngày cho mỗi lượt.
  • Quy trình cộng nối thời gian (mã 624a): thời hạn 10 ngày, hoặc 45 ngày nếu phải xác minh (CV 6850).
Nghiệp vụ

Nhóm 7 – Hoàn trả, truy đóng đặc thù

Mã 605 · 606a · 606b
👥 Hoàn trả đóng trùng; truy đóng lao động đi làm việc ở nước ngoài về
▼ Xem chi tiết
MãTrường hợpHồ sơ cần nộpThời hạn
605Truy đóng BHXH bắt buộc với người lao động làm việc có thời hạn ở nước ngoài sau khi về nước• TK1-TS (bản chính) + D02-LT (bản chính)
• HĐLĐ có thời hạn ở nước ngoài/HĐ gia hạn/HĐ ký mới tại nước tiếp nhận (bản sao)
05 ngày
606a / 606bHoàn trả tiền đã đóng BHYT hộ gia đình/được NSNN hỗ trợ một phần do đóng trùng (606a) hoặc do bị chết (606b)• Danh sách thành viên HGĐ (Mẫu số 4)
• Tờ khai điều chỉnh thông tin BHYT (Mẫu số 2)
05 ngày
(10 ngày nếu phải xác minh)

Lưu ý để hồ sơ không bị trả:

  • Hoàn trả do đóng trùng/bị chết chủ yếu áp dụng cho cá nhân, hộ gia đình và tổ chức hỗ trợ phát triển đối tượng; đơn vị hỗ trợ NLĐ kê khai đúng thông tin tài khoản nhận tiền hoàn trả.
Nghiệp vụ

Nhóm 8 – Giải quyết chế độ hưởng

Đang cập nhật
👥 Ốm đau – thai sản – dưỡng sức, PHSK – TNLĐ, BNN…
▼ Xem chi tiết

Phần giải quyết chế độ hưởng thuộc lĩnh vực Thực hiện chính sách BHXH (không nằm trong Thông báo 5858/TB-BHXH). Sẽ được bổ sung khi có văn bản của lĩnh vực Chế độ.

Lưu ý

Các lỗi thường gặp khiến hồ sơ bị trả

Phòng tránh để không bị Mẫu 02/03
👥 Cán bộ phụ trách BHXH tại đơn vị
▼ Xem chi tiết

Hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác sẽ bị thông báo bổ sung, hoàn thiện (Mẫu 02) hoặc trả lại (Mẫu 03) trong không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận. Phòng tránh:

  • Thông tin kê khai trên Tờ khai không khớp CCCD/ĐDCN, sổ BHXH hoặc dữ liệu cơ quan BHXH (họ tên, ngày sinh, giới tính, số định danh).
  • Đã cấp mã số BHXH nhưng không đính kèm giấy tờ chứng minh số ĐDCN/CCCD (thẻ CCCD/giấy khai sinh/thông báo số ĐDCN).
  • Báo tăng/giảm/điều chỉnh trễ hạn dẫn đến phải truy đóng và tính lãi.
  • Thiếu mẫu biểu bắt buộc (TK1-TS/TK3-TS/D02-LT) hoặc thiếu bản sao giấy tờ chứng minh theo từng thủ tục.
  • Nộp bản sao không hợp lệ mà không xuất trình bản chính để đối chiếu.
  • Điều chỉnh nhân thân chưa đúng dữ liệu dân cư nhưng đã đề nghị cấp lại sổ/gộp sổ (phải điều chỉnh nhân thân trước).

④ BHXH tự nguyện · BHYT hộ gia đình

Chọn nội dung bạn cần để xem riêng.

← Về trang trước

④A BHXH tự nguyện · lao động tự do · người dân

Ai cũng có thể có lương hưu — tham gia BHXH tự nguyện, được Nhà nước và TP.HCM hỗ trợ tiền đóng.

Hướng dẫnTWTPHCM

Hướng dẫn tham gia BHXH tự nguyện

Ai tham gia, đóng bao nhiêu, đăng ký ở đâu
👥 Lao động tự do, buôn bán, nông dân, nội trợ… muốn có lương hưu
▼ Xem chi tiết
◆ Ai tham gia được
Đối tượngCông dân VN từ đủ 15 tuổi, không thuộc diện BHXH bắt buộc
◆ Quyền lợi
Hưu tríLương hưu hằng tháng + cấp thẻ BHYT khi hưởng hưu (đủ tuổi + đủ 15 năm đóng)
Thai sảnTrợ cấp 2.000.000đ/con (chính sách mới)
Tử tuấtTrợ cấp mai táng + tuất một lần cho thân nhân
◆ Mức đóng
Tỷ lệ22% mức thu nhập tự chọn
Thấp nhất330.000đ/tháng (22% × chuẩn nghèo nông thôn 1.500.000đ)
Cao nhất11.132.000đ/tháng (22% × 20 lần mức tham chiếu = 50.600.000đ)
◆ Được hỗ trợ đóng (trên mức tối thiểu 330.000đ)
Hộ nghèoTW 50% + TPHCM 30% = 80% → còn đóng ~66.000đ/tháng
Hộ cận nghèoTW 40% + TPHCM 25% = 65% → còn đóng ~115.500đ/tháng
Dân tộc thiểu sốTW 30% → còn đóng ~231.000đ/tháng
Người dân khácTW 20% → còn đóng ~264.000đ/tháng
◆ Cách đóng linh hoạt
Phương thứcHằng tháng · 3 · 6 · 12 tháng/lần · một lần cho tối đa 5 năm về sau · một lần cho những năm còn thiếu để đủ điều kiện hưu
◆ Hồ sơ & nơi đăng ký
Hồ sơTờ khai TK1-TS + CCCD/định danh điện tử
Nơi đăng kýBHXH cơ sở Thủ Đức; các điểm thu (Bưu điện, PVI, Trung tâm hành chính công phường, trạm y tế…); hoặc trực tuyến qua Cổng DVC BHXH / VssID
📖 Căn cứ: Điều 96–104 Luật BHXH 41/2024; NĐ 159/2025; NQ 84/2025/NQ-HĐND
BHXH tự nguyệnTWTPHCM

Hưu trí (tự nguyện)

Đóng từ 330.000đ/tháng · hỗ trợ tới 80% tại TP.HCM
👥 Lao động tự do, người không thuộc diện bắt buộc
Hộ nghèoCận nghèo
▼ Xem chi tiết
Mức đóng thấp nhất22% × 1.500.000đ = 330.000đ/tháng (đến 31/12/2026)
TW hỗ trợ50% hộ nghèo · 40% cận nghèo · 30% dân tộc thiểu số · 20% khác
Điều kiện hưởngĐủ tuổi nghỉ hưu + đủ 15 năm đóng; tỷ lệ tối đa 75%
TP.HCM hỗ trợ THÊM (NQ 84/2025): +30% hộ nghèo, +25% hộ cận nghèo. Hộ nghèo: 50%+30% = 80% → chỉ còn đóng ~66.000đ/tháng.
📖 Căn cứ: Điều 98–104 Luật BHXH 41/2024; NĐ 159/2025; NQ 84/2025
BHXH tự nguyệnTW

Trợ cấp thai sản (tự nguyện)

ĐIỂM MỚI: 2.000.000đ/con
👥 Người tham gia BHXH tự nguyện khi sinh con
▼ Xem chi tiết
Mức hưởng2.000.000 đồng/con (và mỗi thai từ 22 tuần bị chết trong tử cung/khi chuyển dạ)
Điều kiệnĐóng đủ 06 tháng trong 12 tháng trước khi sinh
Nguồn chiDo ngân sách nhà nước bảo đảm — không làm tăng mức đóng
📖 Căn cứ: Điều 94–97 Luật BHXH 41/2024; NĐ 159/2025
Tầng an sinhTWTPHCM

Trợ cấp hưu trí xã hội

TP.HCM chi 650.000đ/tháng (cao hơn TW 500.000đ)
👥 Người cao tuổi không có lương hưu/trợ cấp BHXH hằng tháng
Người cao tuổi
▼ Xem chi tiết
Đối tượngTừ đủ 75 tuổi không hưởng lương hưu; hoặc 70–<75 tuổi thuộc hộ nghèo/cận nghèo
Mức TW500.000 đồng/tháng (NĐ 176/2025)
Kèm theoĐược ngân sách đóng BHYT + hỗ trợ chi phí mai táng
Tại TP.HCM (NQ 36/2025): 650.000 đồng/tháng — cao hơn mức TW (hiệu lực 01/9/2025).
📖 Căn cứ: Điều 21–22 Luật BHXH 41/2024; NĐ 176/2025; NQ 36/2025
Tầng an sinhTW

Trợ cấp hằng tháng (chưa đủ điều kiện hưu)

Nhận trợ cấp sớm từ chính khoản đã đóng
👥 Người đủ tuổi hưu nhưng chưa đủ 15 năm đóng
▼ Xem chi tiết
Tình huốngĐủ tuổi nghỉ hưu, có đóng BHXH nhưng chưa đủ 15 năm, chưa đủ tuổi nhận trợ cấp hưu trí xã hội
Quyền lợiNếu không rút một lần, được nhận trợ cấp hằng tháng từ chính khoản đóng cho tới khi đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội; được cấp BHYT
📖 Căn cứ: Điều 23 Luật BHXH 41/2024
← Về trang trước

④B BHYT hộ gia đình

Dành cho người dân tham gia BHYT theo hộ gia đình và học sinh – sinh viên.

Đối tượng tham gia

Người có tên trong cùng hộ (theo nơi cư trú) mà chưa tham gia BHYT theo nhóm khác (người lao động, do ngân sách đóng, được hỗ trợ đóng…) thì tham gia theo hộ gia đình. Khuyến khích toàn bộ thành viên hộ cùng tham gia để được giảm trừ và bảo vệ đầy đủ.

Mức đóng — giảm trừ theo số người

Mức đóng bằng 4,5% mức tham chiếu; từ người thứ 2 trong hộ được giảm dần:

Người trong hộMức đóng
Người thứ 1100% (4,5% mức tham chiếu)
Người thứ 270% mức người thứ 1
Người thứ 360%
Người thứ 450%
Từ người thứ 5 trở đi40%

Mức tham chiếu hiện 2.530.000đ → người thứ 1 ≈ 113.850đ/tháng; càng nhiều thành viên cùng tham gia, mức đóng mỗi người càng giảm.

Thủ tục & nơi tham gia

  • Hồ sơ: Tờ khai TK1-TS + CCCD/định danh điện tử của các thành viên.
  • Nơi tham gia: BHXH cơ sở Thủ Đức; các điểm thu (Bưu điện, PVI, Trung tâm hành chính công phường, trạm y tế…); hoặc trực tuyến qua Cổng DVC / VssID.
  • Gia hạn thẻ trước khi hết hạn để không gián đoạn quyền lợi; đổi nơi KCB ban đầu từ ngày 01 đến 15 hằng tháng.
  • Thẻ BHYT điện tử: dùng CCCD/VssID đi khám (từ 01/9/2026 dùng số căn cước thay mã số BHXH).

Mức hưởng & quyền lợi

Khám chữa bệnh đúng quy định được hưởng 80% (một số nhóm 95–100%); đủ 5 năm liên tục được hưởng 100% phần chi vượt 6 tháng lương cơ sở. Chi tiết mức hưởng, quyền người bệnh, bệnh hiểm nghèo — xem cửa ⑤ BHYT. Gói hỗ trợ BHYT của TP.HCM — xem cửa ⑥.

⑤ BHYT & khám chữa bệnh

Mọi thứ về thẻ y tế — cho người dân, học sinh – sinh viên và hộ gia đình.

🏥 Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu

📋 Xem danh sách cơ sở KCB nhận đăng ký ban đầu quý 3/2026 — BHXH TP.HCM

Danh sách cập nhật theo từng quý — bấm để xem bản mới nhất.

Đổi nơi KCB ban đầu: thực hiện vào 15 ngày đầu của tháng đầu mỗi quý.

Hướng dẫn

Hướng dẫn thay đổi nơi đăng ký KCB ban đầu

Thay đổi trong 15 ngày đầu mỗi quý · miễn phí
👥 Người tham gia BHYT muốn đổi cơ sở KCB ban đầu
▼ Xem chi tiết

Người tham gia BHYT có thể thay đổi nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu trong 15 ngày đầu của tháng đầu mỗi quý để chọn cơ sở phù hợp hơn với nơi cư trú, làm việc, học tập và nhu cầu KCB.

◆ Thời gian đăng ký thay đổi: trong 15 ngày đầu mỗi quý, tương ứng các tháng 01, 04, 07 và 10 hằng năm.

◆ Lựa chọn nơi đăng ký KCB ban đầu: được chọn cơ sở KCB thuộc cấp KCB ban đầu, phù hợp với nơi cư trú, làm việc, học tập và khả năng tiếp nhận của cơ sở KCB theo quy định.

◆ Phương thức thực hiện:

  • Thực hiện trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công BHXH Việt Nam;
  • Gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
  • Nộp trực tiếp tại cơ quan BHXH.

◆ Thời hạn giải quyết: không quá 03 ngày kể từ ngày cơ quan BHXH nhận đủ hồ sơ theo quy định.

◆ Thủ tục hoàn toàn miễn phí.

Sau khi hồ sơ được giải quyết, người tham gia kiểm tra thông tin nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu trên ứng dụng VssID – BHXH số.

BHYTTW

BHYT học sinh – sinh viên (năm học 2026-2027)

Bắt buộc · đóng tại trường · sinh viên đóng 50% = 683.100đ/năm
👥 HSSV đang theo học tại các cơ sở giáo dục
▼ Xem chi tiết

◆ Đối tượng: BHYT HSSV là hình thức BHYT bắt buộc (điểm b khoản 4 Điều 12 Luật BHYT 2024), áp dụng cho mọi HSSV đang học tại cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn TP.HCM — trừ HSSV đã tham gia BHYT theo nhóm khác và HSSV người nước ngoài không được cấp học bổng từ ngân sách Nhà nước Việt Nam.

◆ Mức đóng, mức hỗ trợ: mức đóng BHYT = 4,5% mức lương cơ sở = 113.850đ/tháng (1.366.200đ/năm) (mức cơ sở 2.530.000đ). Khi Nhà nước điều chỉnh lương cơ sở, không phải đóng bổ sung phần chênh lệch cho thời gian đã đóng trước đó. Chia 2 nhóm:

(a) Sinh viên (đại học, cao đẳng, trung cấp…):

  • Ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% = 56.925đ/tháng (683.100đ/năm);
  • Sinh viên đóng 50% còn lại = 683.100đ/năm (56.925đ/tháng) — đóng tại trường.

(b) Học sinh cấp 1, 2, 3 và Giáo dục thường xuyên (GDTX) — được TP.HCM hỗ trợ theo NQ 56/2025:

  • Đối tượng: học sinh phổ thông (tiểu học – cấp 1; THCS – cấp 2; THPT – cấp 3) và học viên chương trình GDTX cấp THCS, cấp THPT trên địa bàn TP.HCM (gọi chung là "học sinh").
  • Ngân sách TW hỗ trợ 50% = 56.925đ/tháng (683.100đ/năm);
  • TP.HCM hỗ trợ thêm 50% còn lại = 56.925đ/tháng (683.100đ/năm) — NQ 56/2025;
  • → Tổng hỗ trợ 100% → học sinh không phải đóng tiền BHYT (miễn đóng).
  • Áp dụng: NQ 56 hiệu lực 14/11/2025. Học sinh đang có thẻ BHYT còn hạn → mức hỗ trợ áp dụng từ ngày liền kề sau khi thẻ cũ hết hạn.

◆ Phương thức đóng: đăng ký và đóng tại cơ sở giáo dục ngay từ đầu khóa/năm học.

  • SV thuộc hộ cận nghèo: theo quy định tham gia BHYT tại địa phương (NSNN hỗ trợ tối thiểu 70%); nếu chưa tham gia ở địa phương thì tham gia tại trường, sau đó được cấp thẻ theo nhóm khác sẽ được hoàn trả theo quy định.
  • HSSV đang có thẻ BHYT nhóm khác (thân nhân Công an/Quân đội/Cơ yếu; hộ nghèo/cận nghèo…): khi thẻ hết hạn và không tiếp tục theo nhóm đó thì tham gia theo nhóm HSSV ngay từ tháng tiếp theo tại trường.

◆ Thời điểm thẻ BHYT có giá trị (khoản 7 Điều 13 NĐ 188/2025):

  • Tham gia liên tục: thẻ có giá trị từ ngày 01 của tháng liền kề tháng thẻ cũ hết hạn.
  • Lần đầu tham gia hoặc gián đoạn từ 90 ngày trở lên: thẻ có giá trị sau 30 ngày kể từ ngày đóng đủ tiền.
  • Sinh viên năm thứ nhất: từ ngày nhập học (nếu thẻ lớp 12 còn hạn sau ngày nhập học thì đóng từ khi thẻ hết hạn).
  • Sinh viên năm cuối: từ 01/01 đến hết 31/12 của năm học cuối — khuyến khích đóng đến hết 31/12 để liên tục quyền lợi khám chữa bệnh BHYT.
  • Gia hạn khi đang điều trị: nếu thẻ hết hạn khi đang điều trị nội trú/ngoại trú/ban ngày, quỹ BHYT vẫn thanh toán đến khi ra viện, tối đa 15 ngày kể từ ngày thẻ hết hạn.
  • Tra cứu giá trị thẻ qua VssID / Cổng thông tin BHXH / tổng đài 1900 9068.

⚠️ TỪ 01/9/2026: DÙNG SỐ CĂN CƯỚC (CCCD / ĐỊNH DANH CÁ NHÂN) THAY CHO MÃ SỐ BHXH.

◆ Đăng ký & cấp thẻ: đăng ký tại trường theo hướng dẫn của nhà trường; thẻ BHYT cấp bản điện tử, có mã số BHYT (mỗi người một mã số).

◆ Quyền lợi của HSSV: được cấp thẻ đi KCB; chăm sóc sức khỏe ban đầu tại trường (sơ cứu, vật tư y tế, khám sức khỏe định kỳ); chi trả chi phí KCB theo mức hưởng; đổi nơi đăng ký KCB ban đầu vào 15 ngày đầu tháng đầu quý; khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật BHYT.

📖 Căn cứ: Luật BHYT 51/2024 (Điều 12, 13, 22); NĐ 188/2025/NĐ-CP; TT 01/2025/TT-BYT; NQ 56/2025/NQ-HĐND TP.HCM.

Đối tượng, mức đóng & mức hưởng BHYT

5 nhóm tham gia:

  • Do đơn vị & NLĐ đóng (người lao động).
  • Do ngân sách nhà nước đóng (người có công, bảo trợ xã hội, người cao tuổi hưởng trợ cấp…).
  • Được ngân sách hỗ trợ mức đóng (hộ cận nghèo, học sinh – sinh viên…).
  • Tham gia theo hộ gia đình.
  • Nhóm do người sử dụng lao động đóng khác.

Mức đóng:

  • Bằng 4,5% mức lương/căn cứ đóng.
  • Hộ gia đình (giảm trừ dần): người thứ 1 đóng đủ; người 2/3/4 đóng 70%/60%/50%; từ người thứ 5 đóng 40%.
  • Học sinh phổ thông / GDTX: ngân sách TW hỗ trợ 50% + TP.HCM hỗ trợ thêm 50% (đủ 100%) → miễn đóng (NQ 56/2025).
  • Sinh viên đại học: đóng 50% = 56.925đ/tháng (ngân sách hỗ trợ 50%). Chi tiết xem thẻ "BHYT học sinh – sinh viên" bên dưới.

Mức hưởng & phân cấp cơ sở KCB: xem thẻ "Phân cấp cơ sở KCB & mức hưởng" bên dưới.

Quyền lợi

Phân cấp cơ sở KCB & mức hưởng chi tiết

3 cấp chuyên môn · mức hưởng 100/95/80/50/40%
👥 Áp dụng cho mọi người tham gia BHYT
▼ Xem chi tiết

◆ Phân cấp cơ sở KCB (từ 01/01/2025):

CấpCơ sở KCB
Ban đầuTrạm y tế, phòng khám đa khoa, phòng khám khu vực và các cơ sở tương đương
Cơ bảnBệnh viện tỉnh trước đây và một số bệnh viện tuyến huyện có tổng điểm đánh giá dưới 70
Chuyên sâuBệnh viện chuyên khoa, bệnh viện hạng đặc biệt và cơ sở có chuyên môn kỹ thuật cao

◆ Mức hưởng:

MứcTrường hợp
100%KCB tại cấp ban đầu (trạm y tế, y học gia đình, quân-dân y, phòng khám của trung tâm y tế huyện…); hoặc chi phí một lần KCB thấp hơn 379.500đ
95%HSSV thuộc hộ cận nghèo; người DTTS sinh sống vùng điều kiện KT-XH khó khăn
80%Các trường hợp khác
50%KCB ngoại trú tại cấp cơ bản/chuyên sâu (từ 01/7/2026): cơ sở cấp cơ bản đạt 50–<70 điểm, hoặc trước 01/01/2025 là tuyến tỉnh/TW
40%KCB nội trú tại cấp chuyên sâu trong các trường hợp còn lại

◆ Hưởng 100% mức hưởng, tự đi KCB không cần chuyển tuyến:

  • KCB tại cấp ban đầu (mọi nơi đăng ký ban đầu, không cần xác nhận nơi cư trú);
  • KCB nội trú tại cấp cơ bản (hoặc nơi trước 01/01/2025 được xác định là tuyến tỉnh);
  • KCB tại cơ sở trước 01/01/2025 là tuyến huyện; người DTTS/hộ nghèo vùng khó khăn, xã đảo/huyện đảo khi nội trú tại cấp chuyên sâu.

Bệnh hiếm, hiểm nghèo và trường hợp 100% khi đủ 5 năm liên tục: xem 2 thẻ riêng bên dưới.

◆ Mở rộng hình thức hưởng: chi trả KCB từ xa, tại nhà, y học gia đình, phục hồi chức năng tại nhà; không yêu cầu chuyển tuyến trong một số trường hợp.

📖 Căn cứ: Luật BHYT 51/2024 (Điều 22); TT 01/2025/TT-BYT.
Lưu ý

Các trường hợp không được hưởng BHYT

12 trường hợp
👥 Áp dụng cho mọi người tham gia BHYT
▼ Xem chi tiết
  • Chi phí đã được ngân sách nhà nước chi trả.
  • Điều dưỡng, an dưỡng tại cơ sở điều dưỡng, an dưỡng.
  • Khám sức khỏe.
  • Xét nghiệm, chẩn đoán thai không nhằm mục đích điều trị.
  • Kỹ thuật hỗ trợ sinh sản, kế hoạch hóa gia đình, nạo hút thai, phá thai (trừ đình chỉ thai nghén do nguyên nhân bệnh lý của thai nhi/sản phụ).
  • Sử dụng dịch vụ thẩm mỹ.
  • Điều trị lác và tật khúc xạ của mắt đối với người từ đủ 18 tuổi trở lên.
  • Thiết bị y tế thay thế: chân/tay giả, mắt giả, răng giả, kính mắt, máy trợ thính, phương tiện trợ giúp vận động.
  • KCB, phục hồi chức năng trong trường hợp thảm họa.
  • KCB nghiện ma túy, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác.
  • Giám định y khoa, giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần.
  • Tham gia thử nghiệm lâm sàng, nghiên cứu khoa học.
Thủ tục

Thủ tục đi khám chữa bệnh BHYT

Giấy tờ cần xuất trình
👥 Người tham gia BHYT khi đi KCB
▼ Xem chi tiết

Khi đi KCB, xuất trình một trong các giấy tờ:

  • Căn cước / CCCD / tài khoản định danh điện tử VNeID mức độ 2 đã tích hợp thông tin thẻ BHYT;
  • Thẻ BHYT bản điện tử hoặc bản giấy còn hạn + 01 giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ;
  • Hình ảnh thẻ BHYT trên ứng dụng VssID – BHXH số.

Cấp cứu: được KCB tại bất kỳ cơ sở nào, xuất trình thông tin thẻ BHYT và giấy tờ trước khi kết thúc đợt điều trị để được hưởng quyền lợi.

HSSV học tỉnh khác, trong thời gian nghỉ hè/lễ/tết về gia đình hoặc đi thực hành, thực tập, học tại tỉnh khác: được KCB BHYT khi thay đổi nơi cư trú dưới 30 ngày đã khai báo lưu trú theo quy định.

⚠️ Vi phạm về BHYT bị xử phạt: cho mượn thẻ, trốn đóng, gian lận trong khám chữa bệnh… bị xử phạt theo NĐ 90/2026 — xem chi tiết tại cửa ⑦ "Chế tài vi phạm BHXH – BHYT – BHTN".

Điểm mới Luật BHYT 51/2024

  • 100% khi đủ 5 năm liên tục (miễn cùng chi trả) — xem thẻ riêng bên dưới.
  • Bệnh hiếm, hiểm nghèo: tự đến tuyến trên vẫn hưởng 100% — xem thẻ riêng bên dưới.
  • Mức tham chiếu thay "mức lương cơ sở" làm căn cứ đóng – hưởng.
  • Thẻ BHYT điện tử: dùng CCCD/VssID/VNeID đi khám; từ 01/9/2026 dùng số căn cước.
Chi tiết (bấm để mở)
BHYT / KCBTWTPHCM

Khám chữa bệnh & quyền người bệnh

Quyền của người bệnh khi khám chữa bệnh
👥 Mọi người tham gia BHYT
▼ Xem chi tiết
Quyền người bệnhĐược KCB an toàn, được thông tin & giải thích; lựa chọn phương pháp; tôn trọng danh dự, bí mật; từ chối, kiến nghị, bồi thường (Luật KCB 15/2023)
Mức hưởngChi tiết 100/95/80/50/40% xem thẻ “Phân cấp cơ sở KCB & mức hưởng” ở trên
TP.HCM hỗ trợ đóng BHYT: miễn 100% cho người cao tuổi, học sinh, trẻ em, hộ nghèo và nhóm yếu thế.
📖 Căn cứ: Luật BHYT 51/2024; NĐ 188/2025; NQ 56, 75/2025
BHYT / KCBTW

Bệnh hiếm, hiểm nghèo — 100% không cần chuyển tuyến

Tự đến tuyến trên, hưởng 100% BHYT
👥 Người mắc bệnh hiếm, hiểm nghèo, bệnh cần phẫu thuật/kỹ thuật cao
▼ Xem chi tiết
Quyền lợiTự đến cơ sở KCB cấp chuyên sâu (tuyến trên) mà KHÔNG cần giấy chuyển tuyến, vẫn hưởng 100% mức hưởng
Áp dụng từ01/01/2025 (Thông tư 01/2025/TT-BYT)
Danh mụcPhụ lục I: nhóm bệnh KCB tại cấp chuyên sâu; Phụ lục II: các bệnh tại cấp cơ bản
Ví dụUng thư, lao màng não, suy tim giai đoạn 3–4, lupus ban đỏ hệ thống, đái tháo đường biến chứng nặng, nhược cơ…
📖 Căn cứ: Điều 5 TT 01/2025/TT-BYT; Điều 22 Luật BHYT 51/2024
BHYT / KCBTW

100% khi đủ 5 năm liên tục

Miễn cùng chi trả phần còn lại trong năm
👥 Người tham gia BHYT liên tục từ 5 năm trở lên
▼ Xem chi tiết
Điều kiệnTham gia BHYT đủ 5 năm liên tục trở lên VÀ số tiền cùng chi trả chi phí KCB (đi KCB đúng quy định) trong năm lớn hơn 6 tháng mức tham chiếu = 15.180.000đ
Quyền lợiĐược hưởng 100% chi phí KCB (không phải cùng chi trả) cho phần còn lại trong năm; được cơ quan BHXH cấp Giấy chứng nhận không cùng chi trả trong năm
Cách nhậnMang chứng từ cùng chi trả đến cơ quan BHXH để được cấp Giấy chứng nhận; từ đó không phải cùng chi trả đến hết năm
📖 Căn cứ: Điều 22 Luật BHYT 51/2024

⑥ Các gói hỗ trợ riêng của TP. Hồ Chí Minh

⭐ CHÍNH SÁCH RIÊNG CỦA THÀNH PHỐ — hỗ trợ THÊM, cộng dồn với mức của Trung ương. Người dân TP.HCM rà soát để không bỏ sót quyền lợi.

Nơi làm hồ sơ: Phòng Văn hóa – Xã hội phường/xã nơi cư trú, hoặc BHXH cơ sở Thủ Đức.

Tổng hợp 5 nghị quyết của HĐND TP.HCM

Nghị quyếtNội dung & đối tượngTừ
NQ 56/2025Hỗ trợ đóng BHYT: 100% người cao tuổi; 50% học sinh phổ thông/GDTX (cộng TW = 100%).14/11/2025
NQ 84/2025Hỗ trợ THÊM tiền đóng BHXH tự nguyện: +30% hộ nghèo, +25% hộ cận nghèo (cộng dồn với TW).01/01/2026
NQ 36/2025Trợ cấp hưu trí xã hội 650.000đ/tháng (cao hơn TW 500.000đ).01/9/2025
NQ 75/2025Miễn 100% BHYT nhóm yếu thế: trẻ 6–16 tuổi, người cao tuổi đơn thân, người bệnh phong, người khó khăn.2025
NQ 54/2025Lực lượng bảo vệ ANTT ở cơ sở: 100% BHXH tự nguyện + 100% BHYT.2025
Chi tiết từng gói (bấm để mở)
Gói hỗ trợ TP.HCMTWTPHCM

Hỗ trợ thêm tiền đóng BHXH tự nguyện

Hộ nghèo 80% · hộ cận nghèo 65%
👥 Người tham gia BHXH tự nguyện thuộc hộ nghèo/cận nghèo tại TP.HCM
Hộ nghèoCận nghèo
▼ Xem chi tiết
Hộ nghèoTW 50% + TP.HCM 30% = tổng 80% mức đóng
Hộ cận nghèoTW 40% + TP.HCM 25% = tổng 65% mức đóng
Cơ sở tínhMức đóng tự nguyện thấp nhất = 22% × 1.500.000đ = 330.000đ/tháng
Nơi làm hồ sơPhòng Văn hóa – Xã hội phường/xã nơi cư trú
Phần hỗ trợ thêm 30%/25% là chính sách riêng của TP.HCM, cộng dồn với mức hỗ trợ của Trung ương.
📖 Căn cứ: NĐ 159/2025; NQ 84/2025/NQ-HĐND
Gói hỗ trợ TP.HCMTWTPHCM

Ví dụ: số tiền thực đóng BHXH tự nguyện

Hộ nghèo chỉ còn ~66.000đ/tháng
👥 Minh họa mức đóng sau khi trừ hỗ trợ TW + TP.HCM (căn cứ đóng tối thiểu 330.000đ/tháng)
▼ Xem chi tiết
Hộ nghèo80% (50% TW + 30% TP) → thực đóng ~66.000đ/tháng
Hộ cận nghèo65% (40% TW + 25% TP) → thực đóng ~115.500đ/tháng
Dân tộc thiểu số30% (TW) → thực đóng ~231.000đ/tháng
Đối tượng khác20% (TW) → thực đóng ~264.000đ/tháng
BHYT người cao tuổi / học sinhTP.HCM hỗ trợ 100% → 0đ (miễn đóng)
📖 Căn cứ: NĐ 159/2025; NQ 56, 84/2025/NQ-HĐND
Gói hỗ trợ TP.HCMTPHCM

Miễn phí 100% BHYT — 5 nhóm đối tượng

TP.HCM hỗ trợ 100% tiền mua thẻ BHYT
👥 Bà con tự rà soát: gia đình có ai thuộc 5 nhóm dưới đây?
Người cao tuổiTrẻ emHọc sinhHộ nghèoNgười yếu thế
▼ Xem chi tiết
① Người cao tuổi65–<75 tuổi thường trú TP.HCM; hoặc 60–<65 tuổi đơn thân/neo đơn, thu nhập thấp hơn chuẩn nghèo
② Trẻ em & học sinhTrẻ 6–<16 tuổi; học sinh phổ thông cấp 1–2–3 (hỗ trợ để đủ 100%)
③ Hộ nghèo, khó khănHộ nghèo, cận nghèo; hộ mới thoát nghèo trong 36 tháng
④ Người yếu thế, bệnh tậtBệnh hiểm nghèo thu nhập thấp; khuyết tật nhìn mức nhẹ; người bệnh phong BV Bến Sắn
⑤ Lực lượng bảo vệ ANTT cơ sở100% BHYT (+ 100% BHXH tự nguyện)
Nơi làm hồ sơPhòng Văn hóa – Xã hội phường/xã nơi cư trú
Do ngân sách TP.HCM bảo đảm — các nhóm trên gần như không phải đóng tiền BHYT.
📖 Căn cứ: NQ 56/2025, NQ 75/2025/NQ-HĐND
Gói hỗ trợ TP.HCMTWTPHCM

Trợ cấp hưu trí xã hội cao hơn

650.000đ/tháng (TW 500.000đ)
👥 Người cao tuổi không có lương hưu/trợ cấp BHXH hằng tháng
Người cao tuổi
▼ Xem chi tiết
Đối tượngTừ đủ 75 tuổi không hưởng lương hưu; hoặc 70–<75 tuổi thuộc hộ nghèo/cận nghèo
Mức TP.HCM650.000 đồng/tháng (NQ 36/2025, hiệu lực 01/9/2025)
Kèm theoĐược ngân sách đóng BHYT + hỗ trợ chi phí mai táng
📖 Căn cứ: NĐ 176/2025; NQ 36/2025/NQ-HĐND
Gói hỗ trợ TP.HCMTPHCM

Lực lượng bảo vệ ANTT ở cơ sở

100% BHXH tự nguyện + 100% BHYT
👥 Tổ trưởng/Tổ phó/Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
Lực lượng ANTT cơ sở
▼ Xem chi tiết
Mức hỗ trợ thường xuyên6.000.000–6.500.000đ/người/tháng (căn cứ tính đóng)
Hỗ trợ BHXH tự nguyện100% số tiền phải đóng
Hỗ trợ BHYT100% tiền đóng hằng năm
Nơi làm hồ sơPhòng Văn hóa – Xã hội phường/xã nơi cư trú
📖 Căn cứ: NQ 54/2025/NQ-HĐND (14/11/2025)

⑦ Chế tài vi phạm BHXH – BHYT – BHTN

⚠️ Chậm đóng, trốn đóng BHXH – BHYT – BHTN bị xử lý nặng: tiền lãi, phạt hành chính, thậm chí truy cứu trách nhiệm hình sự.

Thông tin chung

  • NĐ 283/2026/NĐ-CP: xử phạt VPHC lĩnh vực lao động, BHXH bắt buộc, BHTN, người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài; hiệu lực 10/9/2026; thay NĐ 12/2022/NĐ-CP.
  • NĐ 90/2026/NĐ-CP: xử phạt VPHC lĩnh vực y tế, trong đó Mục 5 Chương II (Điều 81–95) quy định xử phạt về BHYT; hiệu lực 15/5/2026; thay NĐ 117/2020/NĐ-CP.
  • TT 104/2026/TT-BTC: phân cấp thẩm quyền và quy trình kiểm tra chuyên ngành thuộc Bộ Tài chính; Điều 17 về kiểm tra chuyên ngành BHXH, BHTN, BHYT; hiệu lực 17/7/2026.
  • NĐ 274/2025/NĐ-CP: quy định chi tiết Luật BHXH về xác định, quản lý chậm đóng, trốn đóng BHXH bắt buộc, BHTN; khiếu nại, tố cáo; hiệu lực 30/11/2025.
  • Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017): Điều 214 (gian lận BHXH, BHTN), Điều 215 (gian lận BHYT), Điều 216 (trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN cho người lao động).

Nguyên tắc mức phạt (cả 2 nghị định): mức phạt tiền là mức đối với cá nhân; đối với tổ chức gấp 2 lần.

Điểm mới: lần đầu tách bạch hai hành vi "chậm đóng" và "trốn đóng" với hai khung phạt riêng (áp dụng cho cả BHXH, BHTN và BHYT).

Thời hiệu xử phạt: thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực lao động, BHXH, BHYT, BHTN là 01 năm (Điều 6 Luật Xử lý vi phạm hành chính); riêng hành vi chậm đóng, trốn đóng đang tiếp diễn thì thời hiệu tính từ thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm.

1. Phân biệt chậm đóng & trốn đóng (NĐ 274/2025)

  • Chậm đóng: đã đăng ký nhưng nộp không đúng thời hạn; hoặc chưa đăng ký/đăng ký thiếu người nhưng chưa quá thời hạn quy định.
  • Trốn đóng: sau khi hết thời hạn mà vẫn không đăng ký/đăng ký thiếu người, đăng ký tiền lương thấp hơn quy định, hoặc dùng thủ đoạn khác để không đóng/đóng không đầy đủ.
  • Miễn trừ (không bị coi là trốn đóng): đơn vị có lý do chính đáng do bão, lũ, động đất, hỏa hoạn lớn, dịch bệnh nguy hiểm, tình trạng khẩn cấp hoặc sự kiện bất khả kháng ảnh hưởng trực tiếp, nghiêm trọng đến sản xuất, kinh doanh (khách quan, không lường trước và không khắc phục được dù đã áp dụng mọi biện pháp).

Căn cứ: NĐ 274/2025/NĐ-CP (hiệu lực 30/11/2025) – quy định chi tiết Luật BHXH về chậm đóng, trốn đóng BHXH bắt buộc, BHTN; khiếu nại, tố cáo.

2. Truy thu + tiền lãi chậm nộp

Buộc đóng đủ số tiền chậm/trốn đóng, đồng thời nộp thêm số tiền bằng 0,03%/ngày tính trên số tiền và số ngày chậm/trốn đóng (Điều 40–41 Luật BHXH 41/2024).

Số tiền nộp thêm = Số tiền chậm/trốn đóng × số ngày × 0,03%  (tương đương ≈ 10,95%/năm)

3. Xử phạt vi phạm hành chính BHXH bắt buộc – BHTN (NĐ 283/2026)

Phạt theo tỷ lệ (chậm đóng / trốn đóng)

Cảnh cáo nếu số tiền vi phạm tại thời điểm lập biên bản dưới 400.000đ.

Hành viTỷ lệ phạtTrần cá nhânTrần tổ chức
Chậm đóng BHXH bắt buộc (Đ43.3)12–15% số tiền chậm đóng75 tr150 tr
Trốn đóng BHXH bắt buộc (Đ44.2)18–20% số tiền trốn đóng75 tr150 tr
Chậm đóng BHTN (Đ45.3)12–15% số tiền chậm đóng75 tr150 tr
Trốn đóng BHTN (Đ46.2)18–20% số tiền trốn đóng75 tr150 tr

Phạt cố định theo số lao động không đăng ký / đăng ký thiếu

Đơn vị: triệu đồng; mức phạt đối với cá nhân, mức phạt đối với tổ chức gấp 2 lần.

Số lao độngChậm BHXH (Đ43.2)Trốn BHXH (Đ44.1)Chậm BHTN (Đ45.2)Trốn BHTN (Đ46.1)
Dưới 105–106–120,5–2,51–5
10 – dưới 5010–1512–202,5–55–10
50 – dưới 10015–2020–305–1010–15
100 – dưới 30020–3030–4010–1515–20
300 – dưới 50030–4040–5015–2020–25
500 – dưới 70040–5050–6020–2525–30
700 – dưới 1.00050–6060–7025–3030–35
Từ 1.000 trở lên60–7570–7530–3535–40

Hồ sơ, hưởng chế độ và vi phạm khác (Điều 47, 48)

  • Làm giả/sai lệch hồ sơ hưởng BHXH, BHTN: 10–20 triệu/hồ sơ, tối đa 75 triệu; NLĐ kê khai sai/không thông báo: 1–2 triệu.
  • Không lập danh sách/hồ sơ, không nộp hồ sơ đúng hạn: 2–4 triệu/người, tối đa 75 triệu.
  • Không trả sổ BHXH; không cung cấp giấy tờ chấm dứt HĐLĐ/xác nhận đóng BHTN; đóng cho người không thuộc đối tượng: 2–4 triệu/người, tối đa 75 triệu.
  • Cầm cố/mua bán/thế chấp sổ BHXH: 4–6 triệu/sổ. Chiếm dụng tiền hưởng BHXH của NLĐ: 18–20% số tiền chiếm dụng, tối đa 75 triệu.

Biện pháp khắc phục hậu quả: buộc đóng đủ số tiền chậm/trốn đóng; nộp thêm 0,03%/ngày tính trên số tiền và số ngày chậm/trốn đóng vào quỹ.

Căn cứ: NĐ 283/2026/NĐ-CP (Điều 43–48).

4. Xử phạt vi phạm hành chính về BHYT (NĐ 90/2026)

4.1. Chậm đóng BHYT (Điều 81) – mức cá nhân

a) Không lập / lập thiếu danh sách tham gia BHYT:

Số lao động vi phạmMức phạt (triệu đồng)
Dưới 101 – 2
10 – dưới 502 – 4
50 – dưới 1004 – 7
100 – dưới 5007 – 15
500 – dưới 1.00015 – 25
Từ 1.000 trở lên25 – 35

b) Chưa đóng/đóng chưa đủ số tiền BHYT phải đóng: phạt 0,5 – 35 triệu theo giá trị vi phạm (dưới 5 triệu → 0,5–1 triệu; … từ 160 triệu trở lên → 25–35 triệu).

4.2. Trốn đóng BHYT (Điều 82) – mức cá nhân

  • Không đóng BHYT của đối tượng bắt buộc tham gia: 0,3 – 0,5 triệu.
  • Không lập/lập thiếu danh sách sau 60 ngày (mức theo bảng dưới).
  • Đăng ký tiền lương đóng BHYT thấp hơn quy định, hoặc không đóng/đóng thiếu số đã đăng ký sau 60 ngày: phạt 1 – 45 triệu theo giá trị vi phạm.
Số lao động vi phạmMức phạt (triệu đồng)
Dưới 102 – 4
10 – dưới 504 – 7
50 – dưới 1007 – 20
100 – dưới 50020 – 30
500 – dưới 1.00030 – 50
Từ 1.000 trở lên50 – 70

4.3. Các hành vi BHYT khác

  • Cho mượn / dùng thẻ BHYT của người khác trong KCB (Đ84): 1–2 triệu (chưa thiệt hại quỹ); 3–5 triệu (chiếm đoạt <10 triệu hoặc gây thiệt hại quỹ <20 triệu).
  • Vi phạm về phạm vi quyền lợi được hưởng của người tham gia BHYT (Đ87): từ 0,3 triệu, tăng theo giá trị vi phạm.
  • Thanh toán chi phí KCB BHYT sai (giá, chủng loại, dịch vụ kỹ thuật…) gây thiệt hại quỹ (Đ88): từ 0,3 triệu, tăng theo giá trị vi phạm.
  • Vi phạm khác (Đ95): gây khó khăn/cản trở KCB BHYT; lạm dụng chỉ định thuốc, dịch vụ kỹ thuật quá mức cần thiết…: từ 0,5–1 triệu, tăng theo giá trị.

Biện pháp khắc phục hậu quả: buộc đóng đủ số tiền chậm/trốn đóng BHYT; hoàn trả thiệt hại cho người tham gia; nộp lợi bất hợp pháp vào quỹ BHYT; nộp lãi 0,03%/ngày trên số tiền chậm/trốn đóng.

Căn cứ: NĐ 90/2026/NĐ-CP (Điều 81–95).

5. Thẩm quyền xử phạt

Lĩnh vực lao động, BHXH – BHTN (NĐ 283/2026)

Mức phạt tiền tối đa là đối với cá nhân; tổ chức gấp 2 lần.

Chức danhPhạt đến (cá nhân)Căn cứ
Chủ tịch UBND cấp xã (xã, phường, đặc khu)37,5 trĐ55.1
Chủ tịch UBND cấp tỉnh75 trĐ55.2
Giám đốc BHXH cấp tỉnh37,5 trĐ57.1
Trưởng đoàn kiểm tra chuyên ngành (BHXH Việt Nam)60 trĐ57.3
Giám đốc BHXH Việt Nam75 trĐ57.2
Giám đốc Sở Nội vụ60 trĐ61.1
Cục trưởng Cục Việc làm; Cục Tiền lương và BHXH75 trĐ61.2

Lĩnh vực BHYT (NĐ 90/2026)

Chức danhPhạt đến (BHYT)Căn cứ
Chủ tịch UBND cấp xã (xã, phường, đặc khu)37,5 trĐ103.1
Chủ tịch UBND cấp tỉnh75 trĐ103.2
Giám đốc BHXH tỉnh, thành phố37,5 tr (đóng BHYT)Đ111.1
Giám đốc BHXH Việt Nam75 tr (BHYT + Đ83–86)Đ111.2
Giám đốc Sở Y tế60 trĐ104.2
Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục Quản lý Dược75 trĐ104.3

Điều 83–86 NĐ 90 – thẩm quyền Giám đốc BHXH Việt Nam (75 triệu): xử phạt cả hành vi về đóng BHYT và thêm 4 nhóm hành vi gian lận, trục lợi quỹ:

  • Điều 83: đưa người không thuộc trách nhiệm quản lý vào danh sách tham gia BHYT.
  • Điều 84: cho mượn / sử dụng thẻ BHYT của người khác khi KCB.
  • Điều 85: lập hồ sơ bệnh án, kê đơn khống hoặc kê tăng thuốc, vật tư, dịch vụ kỹ thuật… mà người bệnh thực tế không dùng, để chiếm đoạt tiền BHYT (chưa đến mức hình sự).
  • Điều 86: hành vi kê khống/kê tăng tương tự nhưng gây thiệt hại cho quỹ BHYT / người tham gia (chưa đến mức hình sự).

6. Kiểm tra chuyên ngành BHXH – BHTN – BHYT (TT 104/2026)

  • Điều 17: Giám đốc BHXH Việt Nam ban hành kế hoạch kiểm tra chuyên đề lĩnh vực BHXH, BHTN, BHYT.
  • Quy trình kiểm tra thực hiện theo Thông tư 126/2025/TT-BTC (thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính).

7. Truy cứu trách nhiệm hình sự

Hành vi gian lận, trốn đóng trong lĩnh vực BHXH, BHYT, BHTN có thể bị xử lý hình sự theo Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017):

◆ Điều 214 — Tội gian lận BHXH, BHTN

  • Chiếm đoạt 10 đến dưới 100 triệu hoặc gây thiệt hại 20 đến dưới 200 triệu: phạt tiền 20–100 triệu, cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù 03 tháng–02 năm.
  • Có tổ chức/chuyên nghiệp; chiếm đoạt 100 đến dưới 500 triệu; thiệt hại 200 đến dưới 500 triệu; tái phạm nguy hiểm: phạt tiền 100–200 triệu hoặc phạt tù 01–05 năm.
  • Chiếm đoạt từ 500 triệu hoặc thiệt hại từ 500 triệu trở lên: phạt tù 05–10 năm.
  • Hình phạt bổ sung: phạt tiền 10–100 triệu; cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề 01–05 năm.

◆ Điều 215 — Tội gian lận BHYT

  • Chiếm đoạt 10 đến dưới 100 triệu hoặc gây thiệt hại 20 đến dưới 200 triệu: phạt tiền 20–100 triệu, cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù 03 tháng–02 năm.
  • Có tổ chức/chuyên nghiệp; chiếm đoạt 100 đến dưới 500 triệu; thiệt hại 200 đến dưới 500 triệu: phạt tiền 100–200 triệu hoặc phạt tù 01–05 năm.
  • Chiếm đoạt từ 500 triệu hoặc thiệt hại từ 500 triệu trở lên: phạt tù 05–10 năm.
  • Hình phạt bổ sung: phạt tiền 10–100 triệu; cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề 01–05 năm.

◆ Điều 216 — Tội trốn đóng BHXH, BHYT, BHTN cho người lao động

Người có nghĩa vụ đóng mà gian dối hoặc dùng thủ đoạn khác để không đóng/đóng không đầy đủ từ 06 tháng trở lên, đã bị xử phạt VPHC về hành vi này mà còn vi phạm.

Đối với cá nhân:

  • Trốn đóng 50 đến dưới 300 triệu, hoặc trốn đóng cho 10 đến dưới 50 người: phạt tiền 50–200 triệu, cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù 03 tháng–01 năm.
  • Phạm tội 02 lần trở lên; trốn đóng 300 triệu đến dưới 1 tỷ; trốn đóng cho 50 đến dưới 200 người; đã thu/khấu trừ của NLĐ mà không đóng: phạt tiền 200–500 triệu hoặc phạt tù 06 tháng–03 năm.
  • Trốn đóng từ 1 tỷ; trốn đóng cho từ 200 người trở lên: phạt tiền 500 triệu–1 tỷ hoặc phạt tù 02–07 năm.
  • Hình phạt bổ sung: phạt tiền 20–100 triệu; cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề 01–05 năm.

Đối với pháp nhân thương mại:

  • Trốn đóng 50 đến dưới 300 triệu, hoặc trốn đóng cho 10 đến dưới 50 người: phạt tiền 200–500 triệu.
  • Phạm tội 02 lần trở lên; trốn đóng 300 triệu đến dưới 1 tỷ; trốn đóng cho 50 đến dưới 200 người; đã thu/khấu trừ của NLĐ mà không đóng: phạt tiền 500 triệu–1 tỷ.
  • Trốn đóng từ 1 tỷ; trốn đóng cho từ 200 người trở lên: phạt tiền 1–3 tỷ.

Căn cứ: Điều 214, 215, 216 Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017).

8. Hệ quả khác

  • Không được xét thi đua – khen thưởng.
  • Bị công khai danh sách chậm/trốn đóng trên Cổng thông tin điện tử.
  • Trách nhiệm bồi thường: nếu chậm/trốn đóng khiến người lao động không được hưởng hoặc hưởng thiếu chế độ BHXH, BHYT, BHTN, đơn vị phải bồi thường theo quy định của Luật BHXH 2024; đồng thời hoàn trả chi phí khám chữa bệnh phát sinh do chậm/trốn đóng BHYT.
  • Ảnh hưởng trực tiếp quyền lợi người lao động: thẻ BHYT mất giá trị, chậm giải quyết ốm đau – thai sản – hưu trí.

9. Cơ chế mới — Viện kiểm sát khởi kiện (NQ 205/2025/QH15)

Từ 01/01/2026, thí điểm trong 03 năm (trong đó có TP. Hồ Chí Minh), Viện kiểm sát nhân dân có quyền khởi kiện vụ án dân sự công ích để bảo vệ quyền của nhóm dễ bị tổn thương. BHXH cơ sở Thủ Đức đã thiết lập cơ chế phối hợp với Viện kiểm sát nhân dân Khu vực 2 để cung cấp thông tin, tài liệu; đơn vị chậm/trốn đóng kéo dài, xâm phạm quyền lợi nhiều NLĐ sẽ thuộc diện rà soát, xem xét khởi kiện.

⑧ Người đang hưởng lương hưu & trợ cấp BHXH hằng tháng

Dành cho người đang hưởng lương hưu, mất sức lao động, tuất hằng tháng, TNLĐ–BNN hằng tháng…

Chi trả

Nhận lương hưu thay khi người hưởng mất năng lực hành vi dân sự (giám hộ)

Quy trình 10 bước qua chế định giám hộ
👥 Thân nhân của người hưởng lương hưu/trợ cấp bị mất năng lực hành vi dân sự
▼ Xem chi tiết

Phân biệt trước khi làm:

  • Ủy quyền lĩnh thay (Mẫu 13-HSB): khi người hưởng còn năng lực hành vi nhưng không tự đi nhận được (già yếu, ốm nhưng tỉnh táo) — tự ký ủy quyền, có thời hạn.
  • Giám hộ: khi người hưởng mất năng lực hành vi dân sự (tâm thần, hôn mê, sa sút trí tuệ…) — không thể ký ủy quyền, người giám hộ nhận thay theo chế định giám hộ.

◆ Quy trình 10 bước:

BướcNội dungCơ quan chủ trì
1Nộp đơn yêu cầu tuyên bố mất NLHVDSNgười thân → Tòa án
2Trưng cầu giám định pháp y tâm thầnTòa án
3Thực hiện giám định (khám, theo dõi, hội đồng)Trung tâm/Viện Pháp y tâm thần
4Ban hành Kết luận giám địnhTổ chức giám định
5Quyết định tuyên bố mất NLHVDSTòa án
6Xác định người giám hộBLDS / UBND cấp xã / Tòa án
7Đăng ký giám hộ → Trích lục đăng ký giám hộUBND cấp xã
8Nộp hồ sơ nhận lương hưu thayNgười giám hộ → cơ quan BHXH
9Cập nhật, chi trả, ký nhậnCơ quan BHXH / tổ chức chi trả
10Theo dõi định kỳ; chấm dứt khi hết điều kiệnCơ quan BHXH

◆ Phần A – Giám định & tuyên bố mất NLHVDS (bước 1–5):

  • Nộp đơn tại Tòa án nhân dân nơi người bị yêu cầu cư trú, kèm tài liệu y tế (bệnh án, giấy khám/điều trị của bệnh viện tâm thần…), giấy tờ nhân thân và chứng minh quan hệ.
  • Tòa án ra quyết định trưng cầu giám định pháp y tâm thần (Điều 377 BLTTDS).
  • Trung tâm/Viện Pháp y tâm thần (khu vực phía Nam: Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực TP. Hồ Chí Minh) khám, theo dõi (có thể nội trú), hội đồng giám định theo quy trình của Bộ Y tế.
  • Ban hành Kết luận giám định pháp y tâm thần, gửi Tòa án.
  • Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHVDS (Điều 378 BLTTDS).
  • Đường thay thế: theo Luật Giám định tư pháp, người có quyền có thể tự yêu cầu giám định sau khi đã đề nghị cơ quan tiến hành tố tụng trưng cầu mà không được chấp nhận, rồi nộp kết luận kèm đơn.

◆ Phần B – Xác lập giám hộ (bước 6–7):

  • Người giám hộ đương nhiên (Điều 53 BLDS) theo thứ tự: vợ/chồng là người giám hộ của nhau → con cả (con tiếp theo nếu con cả không đủ điều kiện) → cha, mẹ. Không có người giám hộ đương nhiên thì UBND cấp xã cử hoặc Tòa án chỉ định.
  • Đăng ký giám hộ tại UBND cấp xã: tờ khai + quyết định của Tòa án + giấy tờ chứng minh quan hệ → được cấp Trích lục đăng ký giám hộ.

◆ Phần C – Nhận lương hưu thay (bước 8–10):

  • Hồ sơ nộp cơ quan BHXH/tổ chức chi trả: Quyết định của Tòa án tuyên bố mất NLHVDS; Trích lục đăng ký giám hộ (hoặc quyết định cử/chỉ định người giám hộ); CCCD của người giám hộ; Văn bản đề nghị cập nhật thông tin nhận thay (Mẫu 14-HSB), chọn hình thức nhận (tiền mặt/tài khoản).
  • Cơ quan BHXH cập nhật thông tin người nhận thay; người giám hộ ký nhận trên Danh sách chi trả (Mẫu C72a-HSB) hoặc nhận qua tài khoản.
  • Theo dõi định kỳ: khi người hưởng phục hồi năng lực hành vi (Tòa án hủy quyết định) hoặc qua đời thì chấm dứt việc nhận thay và giải quyết theo quy định.
📖 Căn cứ: Bộ luật Dân sự 2015 (Điều 22, 46–63); Bộ luật Tố tụng Dân sự 2015 (Điều 376–378); Luật Giám định tư pháp 2012 (sửa đổi, bổ sung 2020); Luật Hộ tịch 2014; QĐ 2222/2025/QĐ-BHXH; QĐ 313/2026/QĐ-BHXH.

Các nội dung khác cho người hưởng lương hưu (ủy quyền lĩnh thay, điều chỉnh lương hưu, chuyển nơi nhận, thẻ BHYT…) sẽ được cập nhật.

⑨ Tra cứu thủ tục & hồ sơ BHXH

🏢 Đơn vị / tổ chức đứng ra làm hồ sơ
👤 Cá nhân / người dân tự làm
← Về trang trước

🏢 Đơn vị sử dụng lao động (BHXH, BHTN, BHYT bắt buộc)

Tổ chức, doanh nghiệp, cơ quan đóng BHXH bắt buộc cho người lao động.

📎 Danh mục biểu mẫu của nhóm tên đầy đủ

▼ Xem danh mục
Ký hiệuTên mẫu biểuTải / Xem
TK3-TSTờ khai đơn vị đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia BHXH, BHYT⬇ Tải về👁 Xem
D02-LTDanh sách lao động tham gia, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN (đơn vị lập)⬇ Tải về👁 Xem
TK1-TSTờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia BHXH, BHYT (người tham gia kê khai)⬇ Tải về👁 Xem
01a-DSNSDanh sách người lao động nộp sổ BHXH (do đơn vị lập)⏳ đang cập nhật link
01-BB/GNSBiên bản giao nhận sổ BHXH⏳ đang cập nhật link
02-DS/ĐNTSDanh sách đề nghị trả sổ BHXH của NLĐ nghỉ việc sau 12 tháng không nhận⏳ đang cập nhật link
DS-XNBSDanh sách xác nhận bổ sung quá trình đóng BHXH, BHTN, BHTNLĐ-BNN⏳ đang cập nhật link
01-DS/XNTGDanh sách đề nghị xác nhận đang tham gia BHXH⏳ đang cập nhật link

Nút ⬇ Tải / 👁 Xem cũng có sẵn ngay tại từng thủ tục bên dưới.

Thủ tục theo nghiệp vụ (bấm để mở)

Đăng ký – Báo tăng/giảm – Điều chỉnh đóng 3 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
604Đăng ký, thay đổi thông tin đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNNTổ chức5 ngày• TK3-TS⬇ Tải👁 Xem
• Giấy ĐKKD/QĐ thành lập/giải thể/chấm dứt hoạt động (bản sao)
600Báo tăng, báo giảm lao động, điều chỉnh mức đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNNTổ chức5 ngày• D02-LT⬇ Tải👁 Xem
• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
600cTạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất (Điều 37 Luật BHXH 2024)Tổ chức5 ngày• TK3-TS⬇ Tải👁 Xem
• D02-LT⬇ Tải👁 Xem
• Văn bản đủ điều kiện tạm dừng đóng (bản chính)

Truy đóng 2 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
601Truy đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNNTổ chức5 ngày• D02-LT⬇ Tải👁 Xem
• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• HĐLĐ/QĐ tuyển dụng, điều động, xếp lương (bản sao)
• Bảng thanh toán tiền lương thời gian truy thu (bản sao)
• Bản án/Kết luận thanh tra về truy đóng (nếu có)
605Đăng ký, truy đóng BHXH bắt buộc với NLĐ làm việc có thời hạn ở nước ngoài sau khi về nước (của tổ chức)Tổ chức5 ngày• D02-LT⬇ Tải👁 Xem
• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• HĐLĐ có thời hạn ở nước ngoài/gia hạn/ký mới (bản sao)

Sổ BHXH (cấp lại, điều chỉnh, gộp, rà soát, nhận sổ) 8 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
607Cấp lại sổ BHXH do mất, hỏng (không thay đổi thông tin) — của tổ chứcTổ chức10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH hỏng (nếu do hỏng)
• CCCD/ĐDCN
• Công văn đơn vị (nếu đơn vị làm mất)
608Cấp lại sổ BHXH do thay đổi thông tin (họ tên, ngày sinh, giới tính, CCCD…) — đơn vịTổ chức10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• CCCD/hộ chiếu (bản sao chứng thực)
• Giấy xác nhận cải chính hộ tịch (nếu khác hoàn toàn)
609Cấp lại sổ BHXH do điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổTổ chức/Cá nhân5 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• D02-LT⬇ Tải👁 Xem
• Hồ sơ liên quan điều chỉnh: QĐ, HĐLĐ… (bản sao)
• Sổ BHXH + tờ rời cần điều chỉnh
• Thông báo nộp lại TCTN + phiếu thu (nếu bị thu hồi)
626Rà soát/xác nhận sổ BHXH chưa được rà soát trước đây (đơn vị nộp)Tổ chức20 ngày• 01a-DSNS⏳ chờ link
• Sổ BHXH mẫu cũ (24 hoặc 46 trang)
623Tiếp nhận sổ BHXH đã xác nhận của NLĐ nghỉ việc trước 01/01/2017 nhưng sau 12 tháng không đến nhậnTổ chức45 ngày• 01-BB/GNS⏳ chờ link
• 02-DS/ĐNTS⏳ chờ link
• File dữ liệu danh sách đề nghị trả sổ
• Sổ BHXH/tờ bìa + tờ rời
• Văn bản giải trình lý do không bàn giao (nếu có)
600oGộp sổ BHXH khi một người có từ 2 sổ trở lên (do tổ chức/đơn vị nộp)Tổ chức10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• D02-LT⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH kèm tờ rời/công văn xác nhận quá trình (bản chính)
• CCCD/ĐDCN
• Giấy chứng tử (trường hợp chết)
• Thông báo nộp lại TCTN (nếu có)
625Người lao động đề nghị nhận sổ BHXH do đơn vị đã trả lại cho cơ quan BHXHTổ chức/Cá nhân10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• CCCD/ĐDCN
629Xác nhận lại sổ BHXH khi người tham gia bị thu hồi trợ cấp thất nghiệpCá nhân/Tổ chức10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• QĐ thu hồi/chấm dứt/hủy TCTN + biên lai (bản sao)
• Sổ BHXH + tờ rời

Xác nhận quá trình / đang tham gia 4 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
620Xác nhận quá trình đóng cho đơn vị đã nộp đủ tiền chậm đóng; xác nhận cho NLĐ làm việc có thời hạn ở nước ngoàiTổ chức/Cá nhân5 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• DS-XNBS⏳ chờ link
• Người tham gia: TK1-TS · Đơn vị: DS-XNBS
622Xác nhận đang tham gia BHXHTổ chức/Cá nhân2 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• 01-DS/XNTG⏳ chờ link
• Đơn vị: 01-DS/XNTG kèm file dữ liệu · Người tham gia: TK1-TS
622aXác nhận chi tiết thời gian đóng BHXH, BHTN; xác nhận không tham gia BHXHTổ chức/Cá nhân3 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• 01-DS/XNTG⏳ chờ link
• Đơn vị: 01-DS/XNTG kèm file dữ liệu · Người tham gia: TK1-TS
622HQCấp/tiếp nhận Chứng nhận đối tượng BHXH (VN–Hàn Quốc); dừng đóng, xác nhận thời gian đi làm việc tại Hàn QuốcTổ chức/Cá nhân5 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• TK3-TS⬇ Tải👁 Xem
• D02-LT⬇ Tải👁 Xem
• QĐ phái cử (bản chính) / Chứng nhận đối tượng do Hàn Quốc cấp / HĐLĐ ở Hàn Quốc (bản sao)

Cộng nối thời gian đóng 4 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
624aGhi xác nhận cộng nối thời gian không phải đóng BHXH; điều chỉnh chức danh nghề NN-ĐH-NH trước 1995 / cán bộ cấp xã trước 01/1998Tổ chức/Cá nhân45 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• Phiếu báo hồ sơ (nếu có)
• Lý lịch gốc/bổ sung, QĐ tiếp nhận, HĐLĐ, QĐ nâng lương/điều động/phục viên…
624LTGhi xác nhận cộng nối thời gian không phải đóng BHXH; điều chỉnh chức danh nghề NN-ĐH-NH trước 1995 / cán bộ cấp xã trước 01/1998Tổ chức/Cá nhân45 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• Phiếu báo hồ sơ (nếu có)
• Lý lịch gốc/bổ sung, QĐ tiếp nhận, HĐLĐ, QĐ nâng lương/điều động/phục viên…
624a0Ghi xác nhận cộng nối thời gian… (không xác minh)Tổ chức/Cá nhân10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• Lý lịch gốc/bổ sung, QĐ tiếp nhận, HĐLĐ…
624LT0Ghi xác nhận cộng nối thời gian… (không xác minh)Tổ chức/Cá nhân10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• Lý lịch gốc/bổ sung, QĐ tiếp nhận, HĐLĐ…

Giải quyết nhanh 2 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
680Giải quyết hồ sơ nhanh nghiệp vụ Thu và Phát triển người tham gia — hồ sơ thẻ BHYTTổ chức/Cá nhân2 ngày• Văn bản liên quan
680aGiải quyết hồ sơ nhanh nghiệp vụ Thu và Phát triển người tham giaTổ chức/Cá nhân5 ngày• Văn bản liên quan
← Về trang trước

🤝 Tổ chức dịch vụ thu · hỗ trợ phát triển người tham gia

Tổ chức thu hộ, hỗ trợ phát triển người tham gia BHXH tự nguyện, BHYT (dùng Mẫu số 4).

📎 Danh mục biểu mẫu của nhóm tên đầy đủ

▼ Xem danh mục
Ký hiệuTên mẫu biểuTải / Xem
D05-TSTờ khai đăng ký, điều chỉnh phương thức/căn cứ đóng BHXH tự nguyện⏳ đang cập nhật link
TK1-TSTờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia BHXH, BHYT (người tham gia kê khai)⬇ Tải về👁 Xem
Mẫu số 2Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHYT (người chỉ tham gia BHYT)⬇ Tải về👁 Xem
Mẫu số 3Danh sách đối tượng tham gia BHYT (cơ quan quản lý người chỉ tham gia BHYT)⬇ Tải về👁 Xem
Mẫu số 4Danh sách thành viên hộ gia đình tham gia BHYT / tổ chức hỗ trợ⬇ Tải về👁 Xem
Mẫu số 3a-CBHGiấy đề nghị nhận tiền hoàn trả BHYT khi người hưởng từ trần⏳ đang cập nhật link

Nút ⬇ Tải / 👁 Xem cũng có sẵn ngay tại từng thủ tục bên dưới.

Thủ tục theo nghiệp vụ (bấm để mở)

BHXH tự nguyện (thu hộ) 2 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
602Đăng ký, điều chỉnh phương thức/căn cứ đóng BHXH tự nguyện (của tổ chức)Tổ chức5 ngày• D05-TS⏳ chờ link
• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Giấy chứng nhận hộ nghèo/cận nghèo (nếu có)
602aHoàn trả tiền đã đóng BHXH tự nguyện (của tổ chức)Tổ chức5 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• D05-TS⏳ chờ link
• Sổ BHXH (bản chính)
• Giấy chứng tử (trường hợp chết)

BHYT — đăng ký, cấp thẻ 1 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
603Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT (của tổ chức)Tổ chức5 ngày• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3: cơ quan quản lý đối tượng · Mẫu số 4: tổ chức hỗ trợ phát triển
• UNC/Giấy nộp tiền (bản sao)

Hoàn trả BHYT 4 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
606aHoàn trả BHYT hộ gia đình/được NSNN hỗ trợ do đóng trùng (của tổ chức)Tổ chức10 ngày• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử (trường hợp bị chết)
606bHoàn trả BHYT hộ gia đình/được NSNN hỗ trợ do bị chết (của tổ chức)Tổ chức10 ngày• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử
606a0Hoàn trả BHYT do đóng trùng (của tổ chức) — không xác minhTổ chức5 ngày• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử (nếu có)
606b0Hoàn trả BHYT do bị chết (của tổ chức) — không xác minhTổ chức5 ngày• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử

Cấp lại – đổi thẻ BHYT 3 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
610Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thông tin nhân thân; mã quyền lợi, mã nơi sinh sống (tất cả nhóm)Tổ chức3 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• CCCD/hộ chiếu/Thông báo số ĐDCN
• Giấy tờ chứng minh mức hưởng cao hơn (nếu có)
• Dữ liệu cư trú VNEID (nhóm DTTS/vùng khó khăn)
612Cấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng (không thay đổi thông tin) — đơn vịTổ chức1 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
613Đổi thẻ BHYT do thay đổi thời điểm đủ 05 năm liên tục, nơi KCB ban đầu — đơn vịTổ chức3 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem

Giải quyết nhanh 2 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
680Giải quyết hồ sơ nhanh nghiệp vụ Thu và Phát triển người tham gia — hồ sơ thẻ BHYTTổ chức/Cá nhân2 ngày• Văn bản liên quan
680aGiải quyết hồ sơ nhanh nghiệp vụ Thu và Phát triển người tham giaTổ chức/Cá nhân5 ngày• Văn bản liên quan
← Về trang trước

🎓 Trường học · BHYT học sinh – sinh viên

Cơ sở giáo dục lập hồ sơ BHYT cho HSSV và nhận kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu.

📎 Danh mục biểu mẫu của nhóm tên đầy đủ

▼ Xem danh mục
Ký hiệuTên mẫu biểuTải / Xem
Mẫu số 2Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHYT (người chỉ tham gia BHYT)⬇ Tải về👁 Xem
Mẫu số 3Danh sách đối tượng tham gia BHYT (cơ quan quản lý người chỉ tham gia BHYT)⬇ Tải về👁 Xem
Mẫu số 4Danh sách thành viên hộ gia đình tham gia BHYT / tổ chức hỗ trợ⬇ Tải về👁 Xem
TK1-TSTờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia BHXH, BHYT (người tham gia kê khai)⬇ Tải về👁 Xem
Mẫu số 3a-CBHGiấy đề nghị nhận tiền hoàn trả BHYT khi người hưởng từ trần⏳ đang cập nhật link
01a/BHYTDanh sách đề nghị cấp kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu (CSSKBĐ)⏳ đang cập nhật link
01b/BHYTDanh sách đề nghị cấp kinh phí CSSKBĐ (tàu đánh bắt xa bờ)⏳ đang cập nhật link
02/BHYTBảng kê chi tiết chăm sóc sức khỏe ban đầu⏳ đang cập nhật link

Nút ⬇ Tải / 👁 Xem cũng có sẵn ngay tại từng thủ tục bên dưới.

Thủ tục theo nghiệp vụ (bấm để mở)

Đăng ký – cấp thẻ HSSV 1 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
603Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT (của tổ chức)Tổ chức5 ngày• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3: cơ quan quản lý đối tượng · Mẫu số 4: tổ chức hỗ trợ phát triển
• UNC/Giấy nộp tiền (bản sao)

Cấp lại – đổi thẻ 2 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
610Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thông tin nhân thân; mã quyền lợi, mã nơi sinh sống (tất cả nhóm)Tổ chức3 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• CCCD/hộ chiếu/Thông báo số ĐDCN
• Giấy tờ chứng minh mức hưởng cao hơn (nếu có)
• Dữ liệu cư trú VNEID (nhóm DTTS/vùng khó khăn)
612Cấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng (không thay đổi thông tin) — đơn vịTổ chức1 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem

Hoàn trả 4 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
606aHoàn trả BHYT hộ gia đình/được NSNN hỗ trợ do đóng trùng (của tổ chức)Tổ chức10 ngày• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử (trường hợp bị chết)
606bHoàn trả BHYT hộ gia đình/được NSNN hỗ trợ do bị chết (của tổ chức)Tổ chức10 ngày• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử
606a0Hoàn trả BHYT do đóng trùng (của tổ chức) — không xác minhTổ chức5 ngày• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử (nếu có)
606b0Hoàn trả BHYT do bị chết (của tổ chức) — không xác minhTổ chức5 ngày• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử

Kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu 1 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
666Cấp kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu (CSSKBĐ)Tổ chức10 ngày• 01a/BHYT⏳ chờ link
• 01b/BHYT⏳ chờ link
• 02/BHYT⏳ chờ link
• Chứng chỉ/GP hành nghề KCB của nhân viên y tế (bản sao)
• Văn bản thành lập phòng y tế (bản sao)
• Văn bản UBND giao nhiệm vụ (trường hợp tàu xa bờ)
← Về trang trước

🏛 Cơ quan/đơn vị quản lý người chỉ tham gia BHYT

UBND phường · trung tâm bảo trợ xã hội · cơ quan quản lý người có công, bảo trợ, hộ nghèo… (dùng Mẫu số 3).

📎 Danh mục biểu mẫu của nhóm tên đầy đủ

▼ Xem danh mục
Ký hiệuTên mẫu biểuTải / Xem
Mẫu số 2Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHYT (người chỉ tham gia BHYT)⬇ Tải về👁 Xem
Mẫu số 3Danh sách đối tượng tham gia BHYT (cơ quan quản lý người chỉ tham gia BHYT)⬇ Tải về👁 Xem
Mẫu số 4Danh sách thành viên hộ gia đình tham gia BHYT / tổ chức hỗ trợ⬇ Tải về👁 Xem
TK1-TSTờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia BHXH, BHYT (người tham gia kê khai)⬇ Tải về👁 Xem
Mẫu số 3a-CBHGiấy đề nghị nhận tiền hoàn trả BHYT khi người hưởng từ trần⏳ đang cập nhật link

Nút ⬇ Tải / 👁 Xem cũng có sẵn ngay tại từng thủ tục bên dưới.

Thủ tục theo nghiệp vụ (bấm để mở)

Đăng ký – cấp thẻ 2 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
603Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT (của tổ chức)Tổ chức5 ngày• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3: cơ quan quản lý đối tượng · Mẫu số 4: tổ chức hỗ trợ phát triển
• UNC/Giấy nộp tiền (bản sao)
603aĐăng ký cấp thẻ BHYT đối với trẻ em dưới 6 tuổiTổ chức5 ngày• Mẫu số 3⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Hộ chiếu/Giấy thông báo số ĐDCN (nếu hoàn thiện mã số)

Cấp lại – đổi thẻ 2 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
610Cấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thông tin nhân thân; mã quyền lợi, mã nơi sinh sống (tất cả nhóm)Tổ chức3 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• CCCD/hộ chiếu/Thông báo số ĐDCN
• Giấy tờ chứng minh mức hưởng cao hơn (nếu có)
• Dữ liệu cư trú VNEID (nhóm DTTS/vùng khó khăn)
612Cấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng (không thay đổi thông tin) — đơn vịTổ chức1 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem

Hoàn trả 4 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
606aHoàn trả BHYT hộ gia đình/được NSNN hỗ trợ do đóng trùng (của tổ chức)Tổ chức10 ngày• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử (trường hợp bị chết)
606bHoàn trả BHYT hộ gia đình/được NSNN hỗ trợ do bị chết (của tổ chức)Tổ chức10 ngày• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử
606a0Hoàn trả BHYT do đóng trùng (của tổ chức) — không xác minhTổ chức5 ngày• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử (nếu có)
606b0Hoàn trả BHYT do bị chết (của tổ chức) — không xác minhTổ chức5 ngày• Mẫu số 4⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử
← Về trang trước

👤 Người lao động (đóng BHXH bắt buộc)

Cá nhân người lao động tự làm các thủ tục liên quan sổ BHXH, xác nhận quá trình.

📎 Danh mục biểu mẫu của nhóm tên đầy đủ

▼ Xem danh mục
Ký hiệuTên mẫu biểuTải / Xem
TK1-TSTờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia BHXH, BHYT (người tham gia kê khai)⬇ Tải về👁 Xem
D02-LTDanh sách lao động tham gia, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN (đơn vị lập)⬇ Tải về👁 Xem
DS-XNBSDanh sách xác nhận bổ sung quá trình đóng BHXH, BHTN, BHTNLĐ-BNN⏳ đang cập nhật link
01-DS/XNTGDanh sách đề nghị xác nhận đang tham gia BHXH⏳ đang cập nhật link

Nút ⬇ Tải / 👁 Xem cũng có sẵn ngay tại từng thủ tục bên dưới.

Thủ tục theo nghiệp vụ (bấm để mở)

Truy đóng 1 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
605aĐăng ký, truy đóng BHXH bắt buộc với NLĐ làm việc có thời hạn ở nước ngoài sau khi về nước (của cá nhân)Cá nhân5 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• HĐLĐ có thời hạn ở nước ngoài/gia hạn/ký mới (bản sao)

Sổ BHXH (cấp lại, điều chỉnh, gộp, rà soát, nhận sổ) 10 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
607aCấp lại sổ BHXH do mất, hỏng (không thay đổi thông tin) — của người lao độngCá nhân10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH hỏng (nếu do hỏng)
• CCCD/ĐDCN
607bCấp lại sổ BHXH do mất, hỏng — của người lao động (phải xác minh)Cá nhân40 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• CCCD/ĐDCN
608aCấp lại sổ BHXH do thay đổi thông tin — cá nhânCá nhân10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• CCCD/hộ chiếu (bản sao chứng thực)
• Giấy xác nhận cải chính hộ tịch (nếu có)
608cCập nhật, bổ sung email; thời gian đóng BHXH, BHTN trên ứng dụng VssIDCá nhân1 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
609Cấp lại sổ BHXH do điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổTổ chức/Cá nhân5 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• D02-LT⬇ Tải👁 Xem
• Hồ sơ liên quan điều chỉnh: QĐ, HĐLĐ… (bản sao)
• Sổ BHXH + tờ rời cần điều chỉnh
• Thông báo nộp lại TCTN + phiếu thu (nếu bị thu hồi)
626aRà soát/xác nhận sổ BHXH chưa được rà soát trước đây (cá nhân nộp)Cá nhân5 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH mẫu cũ (24/46 trang)
• CCCD/ĐDCN
628Điều chỉnh nhân thân do mượn hồ sơ người khác tham gia BHXHCá nhân45 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH/tờ bìa + tờ rời
• Văn bản xác nhận thay đổi của đơn vị/HĐLĐ ký lại (bản sao chứng thực)
• Giấy tờ đã hưởng ốm đau/thai sản/TCTN (nếu có)
605bGộp sổ BHXH khi một người có từ 2 sổ trở lên (cá nhân nộp)Cá nhân10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH kèm tờ rời/công văn xác nhận quá trình (bản chính)
• CCCD/ĐDCN
• Giấy chứng tử (trường hợp chết)
• Thông báo nộp lại TCTN + phiếu thu (nếu có)
625Người lao động đề nghị nhận sổ BHXH do đơn vị đã trả lại cho cơ quan BHXHTổ chức/Cá nhân10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• CCCD/ĐDCN
629Xác nhận lại sổ BHXH khi người tham gia bị thu hồi trợ cấp thất nghiệpCá nhân/Tổ chức10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• QĐ thu hồi/chấm dứt/hủy TCTN + biên lai (bản sao)
• Sổ BHXH + tờ rời

Xác nhận quá trình / đang tham gia 4 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
620bXác nhận thời gian đóng BHXH của người lao động (trường hợp liên quan NSDLĐ)Cá nhân15 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Giấy chứng tử (trường hợp NLĐ đã chết)
620Xác nhận quá trình đóng cho đơn vị đã nộp đủ tiền chậm đóng; xác nhận cho NLĐ làm việc có thời hạn ở nước ngoàiTổ chức/Cá nhân5 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• DS-XNBS⏳ chờ link
• Người tham gia: TK1-TS · Đơn vị: DS-XNBS
622Xác nhận đang tham gia BHXHTổ chức/Cá nhân2 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• 01-DS/XNTG⏳ chờ link
• Đơn vị: 01-DS/XNTG kèm file dữ liệu · Người tham gia: TK1-TS
622aXác nhận chi tiết thời gian đóng BHXH, BHTN; xác nhận không tham gia BHXHTổ chức/Cá nhân3 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• 01-DS/XNTG⏳ chờ link
• Đơn vị: 01-DS/XNTG kèm file dữ liệu · Người tham gia: TK1-TS

Cộng nối thời gian đóng 4 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
624aGhi xác nhận cộng nối thời gian không phải đóng BHXH; điều chỉnh chức danh nghề NN-ĐH-NH trước 1995 / cán bộ cấp xã trước 01/1998Tổ chức/Cá nhân45 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• Phiếu báo hồ sơ (nếu có)
• Lý lịch gốc/bổ sung, QĐ tiếp nhận, HĐLĐ, QĐ nâng lương/điều động/phục viên…
624LTGhi xác nhận cộng nối thời gian không phải đóng BHXH; điều chỉnh chức danh nghề NN-ĐH-NH trước 1995 / cán bộ cấp xã trước 01/1998Tổ chức/Cá nhân45 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• Phiếu báo hồ sơ (nếu có)
• Lý lịch gốc/bổ sung, QĐ tiếp nhận, HĐLĐ, QĐ nâng lương/điều động/phục viên…
624a0Ghi xác nhận cộng nối thời gian… (không xác minh)Tổ chức/Cá nhân10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• Lý lịch gốc/bổ sung, QĐ tiếp nhận, HĐLĐ…
624LT0Ghi xác nhận cộng nối thời gian… (không xác minh)Tổ chức/Cá nhân10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• Lý lịch gốc/bổ sung, QĐ tiếp nhận, HĐLĐ…
← Về trang trước

🧑‍🌾 Người tham gia BHXH tự nguyện

Người dân, lao động tự do tham gia BHXH tự nguyện.

📎 Danh mục biểu mẫu của nhóm tên đầy đủ

▼ Xem danh mục
Ký hiệuTên mẫu biểuTải / Xem
TK1-TSTờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia BHXH, BHYT (người tham gia kê khai)⬇ Tải về👁 Xem
D02-LTDanh sách lao động tham gia, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN (đơn vị lập)⬇ Tải về👁 Xem

Nút ⬇ Tải / 👁 Xem cũng có sẵn ngay tại từng thủ tục bên dưới.

Thủ tục theo nghiệp vụ (bấm để mở)

Đăng ký – điều chỉnh phương thức đóng 1 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
602bĐăng ký, điều chỉnh phương thức/căn cứ đóng BHXH tự nguyện (của cá nhân)Cá nhân5 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Giấy chứng nhận hộ nghèo/cận nghèo (nếu có)
• UNC/Giấy nộp tiền (bản sao)

Hoàn trả 1 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
602cHoàn trả tiền đã đóng BHXH tự nguyện (của cá nhân)Cá nhân5 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH (bản chính)
• Giấy chứng tử (trường hợp chết)

Sổ BHXH (cấp lại, điều chỉnh, gộp, rà soát) 7 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
607aCấp lại sổ BHXH do mất, hỏng (không thay đổi thông tin) — của người lao độngCá nhân10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH hỏng (nếu do hỏng)
• CCCD/ĐDCN
607bCấp lại sổ BHXH do mất, hỏng — của người lao động (phải xác minh)Cá nhân40 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• CCCD/ĐDCN
608aCấp lại sổ BHXH do thay đổi thông tin — cá nhânCá nhân10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• CCCD/hộ chiếu (bản sao chứng thực)
• Giấy xác nhận cải chính hộ tịch (nếu có)
608cCập nhật, bổ sung email; thời gian đóng BHXH, BHTN trên ứng dụng VssIDCá nhân1 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
609Cấp lại sổ BHXH do điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổTổ chức/Cá nhân5 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• D02-LT⬇ Tải👁 Xem
• Hồ sơ liên quan điều chỉnh: QĐ, HĐLĐ… (bản sao)
• Sổ BHXH + tờ rời cần điều chỉnh
• Thông báo nộp lại TCTN + phiếu thu (nếu bị thu hồi)
626aRà soát/xác nhận sổ BHXH chưa được rà soát trước đây (cá nhân nộp)Cá nhân5 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH mẫu cũ (24/46 trang)
• CCCD/ĐDCN
605bGộp sổ BHXH khi một người có từ 2 sổ trở lên (cá nhân nộp)Cá nhân10 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH kèm tờ rời/công văn xác nhận quá trình (bản chính)
• CCCD/ĐDCN
• Giấy chứng tử (trường hợp chết)
• Thông báo nộp lại TCTN + phiếu thu (nếu có)

Xác nhận / cộng nối thời gian 3 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
620bXác nhận thời gian đóng BHXH của người lao động (trường hợp liên quan NSDLĐ)Cá nhân15 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Giấy chứng tử (trường hợp NLĐ đã chết)
624aGhi xác nhận cộng nối thời gian không phải đóng BHXH; điều chỉnh chức danh nghề NN-ĐH-NH trước 1995 / cán bộ cấp xã trước 01/1998Tổ chức/Cá nhân45 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• Phiếu báo hồ sơ (nếu có)
• Lý lịch gốc/bổ sung, QĐ tiếp nhận, HĐLĐ, QĐ nâng lương/điều động/phục viên…
624LTGhi xác nhận cộng nối thời gian không phải đóng BHXH; điều chỉnh chức danh nghề NN-ĐH-NH trước 1995 / cán bộ cấp xã trước 01/1998Tổ chức/Cá nhân45 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Sổ BHXH + tờ rời
• Phiếu báo hồ sơ (nếu có)
• Lý lịch gốc/bổ sung, QĐ tiếp nhận, HĐLĐ, QĐ nâng lương/điều động/phục viên…
← Về trang trước

👨‍👩‍👧 Người tham gia BHYT hộ gia đình

Cá nhân, hộ gia đình tham gia BHYT theo hộ gia đình.

📎 Danh mục biểu mẫu của nhóm tên đầy đủ

▼ Xem danh mục
Ký hiệuTên mẫu biểuTải / Xem
Mẫu số 2Tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHYT (người chỉ tham gia BHYT)⬇ Tải về👁 Xem
Mẫu số 3Danh sách đối tượng tham gia BHYT (cơ quan quản lý người chỉ tham gia BHYT)⬇ Tải về👁 Xem
Mẫu số 3a-CBHGiấy đề nghị nhận tiền hoàn trả BHYT khi người hưởng từ trần⏳ đang cập nhật link
TK1-TSTờ khai đăng ký, điều chỉnh thông tin tham gia BHXH, BHYT (người tham gia kê khai)⬇ Tải về👁 Xem

Nút ⬇ Tải / 👁 Xem cũng có sẵn ngay tại từng thủ tục bên dưới.

Thủ tục theo nghiệp vụ (bấm để mở)

Đăng ký đóng – cấp thẻ 2 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
603bĐăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT (của cá nhân)Cá nhân5 ngày• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• UNC/Giấy nộp tiền (bản sao)
603aĐăng ký cấp thẻ BHYT đối với trẻ em dưới 6 tuổiTổ chức5 ngày• Mẫu số 3⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Hộ chiếu/Giấy thông báo số ĐDCN (nếu hoàn thiện mã số)

Hoàn trả 4 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
606cHoàn trả BHYT hộ gia đình/được NSNN hỗ trợ do đóng trùng (của cá nhân)Cá nhân10 ngày• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử (trường hợp bị chết)
606dHoàn trả BHYT hộ gia đình/được NSNN hỗ trợ do bị chết (của cá nhân)Cá nhân10 ngày• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử
606c0Hoàn trả BHYT do đóng trùng (của cá nhân) — không xác minhCá nhân5 ngày• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử (nếu có)
606d0Hoàn trả BHYT do bị chết (của cá nhân) — không xác minhCá nhân5 ngày• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 3a-CBH⏳ chờ link
• Giấy chứng tử

Cấp lại – đổi thẻ 3 thủ tục

▼ Xem thủ tục
MãTên thủ tụcCấpThời hạnHồ sơ
612cCấp lại, đổi thẻ BHYT do thay đổi thông tin nhân thân; mã quyền lợi, mã nơi sinh sống — cá nhânCá nhân3 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
• CCCD/hộ chiếu/Thông báo số ĐDCN
• Giấy tờ chứng minh mức hưởng cao hơn (nếu có)
612aCấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng (không thay đổi thông tin) — cá nhânCá nhân1 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem
612bĐổi thẻ BHYT do thay đổi thời điểm đủ 05 năm liên tục, nơi KCB ban đầu — cá nhânCá nhân3 ngày• TK1-TS⬇ Tải👁 Xem
• Mẫu số 2⬇ Tải👁 Xem

Chọn nội dung bạn cần

Bấm vào ô tương ứng với vai trò/chủ đề để mở trang riêng.

Hồ sơ các gói hỗ trợ của TP.HCM: liên hệ Phòng Văn hóa – Xã hội phường/xã nơi cư trú, hoặc BHXH cơ sở Thủ Đức. Căn cứ: NQ HĐND TP.HCM số 36, 54, 56, 75, 84/2025/NQ-HĐND.
Cơ sở pháp lý: Luật BHXH 41/2024; Luật BHYT 51/2024; Luật Việc làm 74/2025; Luật Nhà giáo 73/2025; Luật Dân số 2025; Luật KCB 15/2023; NĐ 158/2025; 159/2025; 168/2026; 176/2025; 188/2025; 274/2025; 374/2025; 283/2026; 90/2026; TT 01/2025/TT-BYT; TT 104/2026/TT-BTC; TT 126/2025/TT-BTC; QĐ 32/2025; QĐ 2222/2025; QĐ 1674; TB 761/2025; TB 4393/2025; NQ 36·54·56·75·84/2025/NQ-HĐND TP.HCM.
Cẩm nang do BHXH cơ sở Thủ Đức biên soạn. Số liệu áp dụng năm 2026; cập nhật theo quy định tại thời điểm hưởng.
← Trang chính 💬 Góp ý